Cách dùng "有时他会感到困惑 发脾气 他从来都没有恶意" (yǒu shí tā huì gǎn dào kùn huò fā pí qì tā cóng lái dōu méi yǒu è yì) trong hội thoại tiếng Trung
有时他会感到困惑 发脾气 他从来都没有恶意
Đôi khi cậu ấy bối rối, mất bình tĩnh, nhưng không có ác ý.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0118:59
què却
méi没
rén人
néng能
lǐ理
jiě解
nǐ你
“nhưng không ai hiểu được mình.”
LINE 0219:01
PLAYING SCENEyǒu shí tā huì gǎn dào kùn huò fā pí qì tā cóng lái dōu méi yǒu è yì
有时他会感到困惑 发脾气 他从来都没有恶意
“Đôi khi cậu ấy bối rối, mất bình tĩnh, nhưng không có ác ý.”
LINE 0319:05
tā他
duì对
nǐ你
yě也
huì会
zhè这
yàng样
ma吗
??
“Anh ta từng thế với cô chưa?”
Show Information