Cách dùng "- 这种事时有发生 - 她可不是" (- zhè zhǒng shì shí yǒu fā shēng - tā kě bú shì) trong hội thoại tiếng Trung
- 这种事时有发生 - 她可不是
- Chuyện thường gặp. - Không phải với cô ấy.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0141:59
- shì de dàn nà ge àn zi nǐ men shū le - duì péi shěn tuán zuò chū le duì wǒ men bù lì de cái jué
- 是的 但那个案子你们输了 - 对 陪审团作出了对我们不利的裁决
“- Ừ, nhưng các anh thua vụ đó. - Không thuyết phục được bồi thẩm đoàn.”
LINE 0242:02
PLAYING SCENE- zhè zhǒng shì shí yǒu fā shēng - tā kě bú shì
- 这种事时有发生 - 她可不是
“- Chuyện thường gặp. - Không phải với cô ấy.”
LINE 0342:05
wǒ kàn guò tā de jì lù tā hěn shǎo shū
我看过她的记录 她很少输
“Tôi đã xem hồ sơ của cô ấy. Cô ấy không thường thua.”
Show Information