Cách dùng "让我两个爸爸 都开心开心" (ràng wǒ liǎng gè bà bà dōu kāi xīn kāi xīn) trong hội thoại tiếng Trung
让我两个爸爸 都开心开心
để hai ông bố của mình đều vui mừng.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
4:04
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 明天我就给我的 那两个远房亲戚打电话 回家吃饭 | míng tiān wǒ jiù gěi wǒ de nà liǎng gè yuǎn fáng qīn qī dǎ diàn huà huí jiā chī fàn | Ngày mai mình sẽ gọi điện cho hai họ hàng xa của mình kêu họ về ăn cơm, |
| 2▶ | 让我两个爸爸 都开心开心 | ràng wǒ liǎng gè bà bà dōu kāi xīn kāi xīn | để hai ông bố của mình đều vui mừng. |
| 3 | 早点睡 | zǎo diǎn shuì | Ngủ sớm đi, |
More Clips From Episode
Total 111 clips (Page 4 of 6)
HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ yào shǒu xián dé méi shì nǐ bāng wǒ zé zhái càiNếu con rảnh tay thì nhặt rau giúp bố đi.

HSK 7
0:03s
yǐ qián bú shì tè ài gěi wǒ dǎ xià shǒu maKhông phải lúc trước con thích phụ bố nấu ăn lắm sao?

HSK 5
0:03s
bà fǎn zhèng wǒ zhè cì a wǒ jiù nǎ ér yě dōu bù qù leBố, dù sao thì lần này về con sẽ không đi đâu nữa,

HSK 2
0:03s
bú shì shuō ràng nǐ men děng wǒ huí jiā ná yǔ xié huí lái de maKhông phải anh nói đợi anh về nhà lấy giày đi mưa hay sao?

HSK 3
0:03s
zhè shì bú shì tài nián qīng le zhè ge méi yǒu méi yǒu tè bié hé shìCó phải trẻ trung quá rồi không? Không có, không có, trông hợp lắm.

HSK 5
0:03s
děng xiǎo gē yǐ hòu zhēng gèng duō qián xiǎng mǎi shén me mǎi shén me ná zheđợi sau này anh nhỏ kiếm được nhiều tiền hơn, em muốn mua gì cũng được. Con cầm đi,

HSK 2
0:03s
jiù zhè me gè xiǎo bāo néng duō shǎo qián nechỉ là chiếc túi nhỏ thôi, có thể đắt đến đâu chứ?

HSK 5
0:03s
jiù shì gēn nǐ gē kè qì shén me ya ná zheThì đấy, con còn ngại với anh con làm gì? Cầm đi.

HSK 4
0:03s
xíng nà jiù xiè xiè xiǎo gē le jiù zhè yí gè jiù gòu leĐược, vậy thì cám ơn anh nhỏ! Chỉ một cái này thôi đủ rồi.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
gǎn jǐn gǎn jǐn chī fàn xiān chī fàn chī fàn chī fàn chī fànMau ăn thôi, mau ăn thôi. Ăn cơm trước đi! Ăn cơm, ăn cơm, ăn cơm!

HSK 7
0:03s
chī fàn chī fàn chī fàn tuō le tuō le tuō le tuō le tuō le xiān gē zhè érĂn cơm, ăn cơm, ăn cơm! Tháo ra, tháo ra! Tháo ra, tháo ra, để ở đây trước.

HSK 7
0:03s
xiè xiè ér zi a qīn shǒu zuò de nǐ kànCám ơn con trai! Tự tay con làm sao, anh xem xem!





