Cách dùng "也不是不可以" (yě bú shì bù kě yǐ) trong hội thoại tiếng Trung
也不是不可以
yě bú shì bù kě yǐ
Cũng không phải không được.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
7:41
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我同意 我也同意 我也同意 我也同意 | wǒ tóng yì wǒ yě tóng yì wǒ yě tóng yì wǒ yě tóng yì | Tôi đồng ý. Tôi cũng đồng ý. Tôi cũng đồng ý. Tôi cũng đồng ý. |
| 2▶ | 也不是不可以 | yě bú shì bù kě yǐ | Cũng không phải không được. |
| 3 | 岂有此理 咋岂有此理了 | qǐ yǒu cǐ lǐ zǎ qǐ yǒu cǐ lǐ le | Thật vô lý! Vô lý ở chỗ nào? |
More Clips From Episode
Total 67 clips (Page 2 of 4)
HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ men dōu hèn bù dé bǎ quán cūn rén dōu zhào huàn qù neChúng tôi còn muốn gọi cả làng đi xem cơ.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
duì bù yòng gēn nà bāng hái zi jiǎo huo dào yī kuài érĐúng vậy. Khỏi phải dây dưa với đám trẻ kia.

HSK 6
0:03s
zhǐ yào zhè ge míng é hái zài tā shēn shàng zhè kǒu fàn nǐ jiù néng chī dé shàngChỉ cần suất này còn ở trên con bé, là cháu vẫn có miếng cơm mà ăn.

HSK 4
0:03s
chī wán fàn gǎn jǐn gēn liǎng gè lǎo shī zǒu tīng jiàn méi yǒuĂn xong mau theo hai giáo viên đi. Nghe rõ chưa?

HSK 6
0:03s
wèi le nǐ rén jiā fān shān yuè lǐng fēng chén pú pú lái dào zán jiǔ yán gōuVì mày mà người ta trèo đèo lội suối, lặn lội tới tận Cửu Nham Câu.

HSK 4
0:03s
nǐ bú yào bù zhī hǎo dǎi a chī wán le gǎn jǐn zǒuMày đừng có không biết điều đấy. Ăn xong là đi ngay.

HSK 3
0:03s
wǒ shì pà yè cháng mèng duō huáng zhèng jīng yòu biàn guà leTôi chỉ sợ đêm dài lắm mộng, Huang Zhengjing lại đổi ý thôi.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
tiān dāng fáng dì dāng chuáng zì yóu zì zài guàn letrời làm nhà, đất làm giường, quen tự do tự tại rồi.

HSK 7
0:03s
shí jì shàng lái dì ya yě bú shì tiān shēng de wǔ yīn bù quánThật ra Laidi nó, cũng không phải sinh ra đã lệch tông.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
dǎ gè xià shǒu hái shì xíng de bō gè cōng bō gè suànnhưng phụ việc lặt vặt thì được. Bóc hành, bóc tỏi,

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ jǐng gào nǐ a nǐ jǐng gào jǐng gào shuí téng téng téngTao cảnh cáo mày đó. Mày cảnh cáo? Cảnh cáo ai? Đau, đau, đau!