Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "你弃暗投明啊" (nǐ qì àn tóu míng a) trong hội thoại tiếng Trung

你弃暗投明啊

nǐ qì àn tóu míng a

anh cải tà quy chính rồi à?

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
30:21
TMDB ID
278605
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1哥们儿gē men erNgười anh em,
2你弃暗投明啊nǐ qì àn tóu míng aanh cải tà quy chính rồi à?
3我是南部档案馆wǒ shì nán bù dàng àn guǎnTôi là người của Cục Hồ sơ Nam Bộ,

More Clips From Episode

Total 123 clips (Page 6 of 7)
而且一待得待三十年
HSK 4
0:03s
ér qiě yī dài dé dài sān shí niánđã thế còn phải ở tận 30 năm.

三十年不是一晃就过去了 放心吧 跟着哥混
HSK 7
0:03s
sān shí nián bú shì yī huǎng jiù guò qù le fàng xīn ba gēn zhe gē hùnBa mươi năm nháy mắt là qua thôi mà. Yên tâm đi, cứ đi theo anh đây.

但我们可以偷偷地溜回去 签了字 画了押的
HSK 7
0:03s
dàn wǒ men kě yǐ tōu tōu dì liū huí qù qiān le zì huà le yā deNhưng chúng ta vẫn có thể lén lút chuồn về. Điểm chỉ ký tên rồi,

逃回去就坐大牢 行了
HSK 6
0:03s
táo huí qù jiù zuò dà láo xíng letrốn về sẽ phải ngồi tù. Thôi,

不干了 每次说到这个事情上 你就这个样子
HSK 4
0:03s
bù gàn le měi cì shuō dào zhè ge shì qíng shàng nǐ jiù zhè ge yàng ziKhông làm nữa. Lần nào nói đến chuyện này anh cũng làm bộ như vậy.

你说什么 我听不见 我说你就是个草包
HSK 2
0:03s
nǐ shuō shén me wǒ tīng bú jiàn wǒ shuō nǐ jiù shì gè cǎo bāoAnh nói gì tôi không nghe thấy. Tôi nói anh là đồ ăn hại.

你说你就是个草包 好嘞
HSK 4
0:03s
nǐ shuō nǐ jiù shì gè cǎo bāo hǎo leiAnh nói anh là đồ ăn hại á? ♪ Đáp án đến quá vội vàng, sương mù phủ kín bến cảng ♪ Được thôi.

你觉得我没学你那些套路吗
HSK 1
0:03s
nǐ jué de wǒ méi xué nǐ nà xiē tào lù maAnh tưởng tôi không học chiêu của anh à? ♪ Welcome to Nam Dương ♪

我每次铤而走险的时候 都是因为我实在没有办法
HSK 4
0:03s
wǒ měi cì tǐng ér zǒu xiǎn de shí hòu dōu shì yīn wèi wǒ shí zài méi yǒu bàn fǎ♪ Wu-mi-gai, Wu-mi-gai, tian-lo Wu-mi-gai ♪ Lần nào tôi liều lĩnh mạo hiểm cũng là vì tôi thực sự hết cách rồi. ♪ Wu-mi-gai, Wu-mi-gai, tian-lo Wu-mi-gai ♪

内心非常爽
HSK 7
0:03s
nèi xīn fēi cháng shuǎng♪ Vì chính nghĩa, dẫu mất một cánh tay cũng cam lòng ♪ trong thâm tâm anh rất sướng. ♪ Phá tan ván cờ bí ẩn, ta vẫn dám bước tiếp ♪

又不是叫张海瞎
HSK 3
0:03s
yòu bú shì jiào zhāng hǎi xiā♪ Nếu đây là một ván cược, hãy giao sinh mạng vào tay ta ♪ chứ đâu phải Trương Hải Mù.

爽是我的个人自由
HSK 7
0:03s
shuǎng shì wǒ de gè rén zì yóusướng là tự do cá nhân của tôi.

那你有没有想过周围的人
HSK 4
0:03s
nà nǐ yǒu méi yǒu xiǎng guò zhōu wéi de rénVậy anh có từng nghĩ đến người xung quanh không?

不是所有人都像你这么强的
HSK 4
0:03s
bú shì suǒ yǒu rén dōu xiàng nǐ zhè me qiáng deKhông phải ai cũng mạnh như anh,

车走了 咱俩步行回去啊
HSK 5
0:03s
chē zǒu le zán liǎ bù xíng huí qù a♪ Phá tan ván cờ bí ẩn, ta vẫn dám bước tiếp ♪ Xe đi rồi, hai ta cuốc bộ về à?

就当是对你的惩罚了
HSK 6
0:03s
jiù dāng shì duì nǐ de chéng fá le♪ Wu-mi-gai, Wu-mi-gai, tian-lo Wu-mi-gai ♪ Coi như là hình phạt dành cho anh. ♪ Wu-mi-gai, Wu-mi-gai, tian-lo Wu-mi-gai ♪

行 对我惩罚 那你怎么办
HSK 6
0:03s
xíng duì wǒ chéng fá nà nǐ zěn me bànĐược, hình phạt dành cho tôi, còn anh thì sao? ♪ Lấy nghĩa khí mở đường thiên hạ ♪

你跟我说说 我努力朝那方面靠 行不行
HSK 5
0:03s
nǐ gēn wǒ shuō shuō wǒ nǔ lì cháo nà fāng miàn kào xíng bù xíngAnh nói cho tôi biết đi. ♪ Đầu đội trời cao, lưng tựa núi sông ♪ Tôi sẽ cố gắng phấn đấu theo hướng đó, được chưa?

那我没锤子啊 大哥 说起这个
HSK 3
0:03s
nà wǒ méi chuí zi a dà gē shuō qǐ zhè ge♪ Chuyện của Cục Hồ sơ Nam Bộ vẫn còn tiếp diễn ♪ Thế thì tôi lại không có búa. ♪ Moving day by day ♪ Nhắc đến vụ này,

别拿邪神雕像当锤子
HSK 7
0:03s
bié ná xié shén diāo xiàng dāng chuí ziđừng có lấy tượng Tà Thần làm búa. ♪ Wu-mi-gai, Wu-mi-gai, tian-lo Wu-mi-gai ♪