Cách dùng "就飞黄腾达入朝为官了" (jiù fēi huáng téng dá rù cháo wèi guān le) trong hội thoại tiếng Trung
就飞黄腾达入朝为官了
có thể lên như diều gặp gió, được vào triều làm quan nữa.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0125:18
shuō说
bù不
zhǔn准
“Nói không chừng”
LINE 0225:19
PLAYING SCENEjiù就
fēi飞
huáng黄
téng腾
dá达
rù入
cháo朝
wèi为
guān官
le了
“có thể lên như diều gặp gió, được vào triều làm quan nữa.”
LINE 0325:25
wǒ我
gē哥
zhè这
bú不
shì是
luàn乱
tán弹
qín琴
ma嘛
“Ca ca ta làm vậy chẳng phải là nói bừa sao?”
Show Information