Cách dùng "这份图谱算是我的心头之好" (zhè fèn tú pǔ suàn shì wǒ de xīn tóu zhī hǎo) trong hội thoại tiếng Trung
这份图谱算是我的心头之好
Sách tranh này cũng xem như vật ta tâm đắc nhất.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0134:49
hái还
zhēn真
yǒu有
“Quả thật là có.”
LINE 0235:06
PLAYING SCENEzhè这
fèn份
tú图
pǔ谱
suàn算
shì是
wǒ我
de的
xīn心
tóu头
zhī之
hǎo好
“Sách tranh này cũng xem như vật ta tâm đắc nhất.”
LINE 0335:09
wǒ我
cóng从
bù不
jiāng将
tā它
jiè借
gěi给
páng旁
rén人
“Ta chưa bao giờ cho người ngoài mượn.”
Show Information