Cách dùng "我第一回听说 这个开业剪黄带的呀" (wǒ dì yī huí tīng shuō zhè ge kāi yè jiǎn huáng dài de ya) trong hội thoại tiếng Trung
我第一回听说 这个开业剪黄带的呀
Tôi lần đầu nghe nói khai trương lại cắt băng vàng.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0133:15
nǐ jiù bú yào gǎo yìn táng le nǐ bié guǎn wǒ lái péi zǒng
你就不要搞印堂了 你别管我 来 裴总
“đừng có quấy Ấn Đường nữa. Cậu đừng có quản tôi. Nào. Sếp Pei.”
LINE 0233:20
PLAYING SCENEwǒ dì yī huí tīng shuō zhè ge kāi yè jiǎn huáng dài de ya
我第一回听说 这个开业剪黄带的呀
“Tôi lần đầu nghe nói khai trương lại cắt băng vàng.”
LINE 0333:23
zhè bù jí lì ba zhè ge jiǎn huáng jiǎn huáng jiǎn le jiù huáng ma
这不吉利吧这个 剪黄剪黄 剪了就黄嘛
“Cái này không may mắn đâu. Cắt vàng cắt vàng, cắt là "vàng" (thất bại) chứ gì.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 110 clips (Page 6 of 6)
HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
kōu tú shuǐ píng yě tài cì le wǒ dōu néng zuòTrình cắt ảnh cũng quá tệ. Tôi còn làm được.

HSK 4
0:03s
zhè ge yóu xì yě tài wú liáo le yì diǎn xīn yì dōu méi yǒuGame này cũng quá nhàm chán. Chẳng có tý mới mẻ nào.

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
gōng xǐ nǐ chéng gōng dì làng fèi le rén shēng zhōng bǎo guì de bā xiǎo shíChúc mừng bạn đã lãng phí thành công tám giờ quý giá trong đời.

HSK 3
0:03s