Cách dùng "关键时刻" (guān jiàn shí kè) trong hội thoại tiếng Trung
关键时刻
Thời khắc then chốt,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0105:02
bǎ把
duì对
fāng方
èn摁
zài在
dì地
shàng上
mó摩
cā擦
“Đè bẹp đối thủ.”
LINE 0205:06
PLAYING SCENEguān关
jiàn键
shí时
kè刻
“Thời khắc then chốt,”
LINE 0305:09
hái还
shì是
nǐ你
men们
jǐng警
chá察
kào靠
de得
zhù住
a啊
“vẫn là cảnh sát các cậu đáng tin.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 74 clips (Page 3 of 4)
HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ ràng nǐ men bié gēn le nà ge dì fāng bèi diǎn leTôi bảo các cậu đừng theo dõi nữa, chỗ đó bị nhắm tới rồi.

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
bú yào gěi duì shǒu rèn hé yī cì chéng shì de jī huìđừng cho đối thủ bất kỳ cơ hội nào để thành công.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
dà gē nǐ zhè hǎo huà kě bù hǎo tīng aĐại ca, lời khen của anh không được dễ chịu cho lắm.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s