Cách dùng "会做噩梦" (huì zuò è mèng) trong hội thoại tiếng Trung
会做噩梦
Sẽ gặp ác mộng.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0100:47
yǐng xiǎng sī wéi mǐn jié dù wǒ shuō le fàng xià nǐ de gōng zuò
影响思维敏捷度 我说了 放下你的工作
“Ảnh hưởng đến độ nhạy bén của tư duy? Tôi nói rồi, tạm gác công việc của cậu lại.”
LINE 0200:56
PLAYING SCENEhuì会
zuò做
è噩
mèng梦
“Sẽ gặp ác mộng.”
LINE 0301:01
jiù就
zhè这
zhǒng种
ba吧
“Vậy kê loại này đi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 74 clips (Page 3 of 4)
HSK 3
0:03s
wǒ ràng nǐ men bié gēn le nà ge dì fāng bèi diǎn leTôi bảo các cậu đừng theo dõi nữa, chỗ đó bị nhắm tới rồi.

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
bú yào gěi duì shǒu rèn hé yī cì chéng shì de jī huìđừng cho đối thủ bất kỳ cơ hội nào để thành công.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
dà gē nǐ zhè hǎo huà kě bù hǎo tīng aĐại ca, lời khen của anh không được dễ chịu cho lắm.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s