Cách dùng "记住了" (jì zhù le) trong hội thoại tiếng Trung
记住了
Nhớ kỹ,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0104:42
wǒ men méi yǒu zhè ge néng lì zhī dào ma
我们没有这个能力 知道吗
“Chúng ta không có năng lực này, biết chưa?”
LINE 0204:55
PLAYING SCENEjì记
zhù住
le了
“Nhớ kỹ,”
LINE 0304:57
bú yào gěi duì shǒu rèn hé yī cì chéng shì de jī huì
不要给对手 任何一次成事的机会
“đừng cho đối thủ bất kỳ cơ hội nào để thành công.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 74 clips (Page 3 of 4)
HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ ràng nǐ men bié gēn le nà ge dì fāng bèi diǎn leTôi bảo các cậu đừng theo dõi nữa, chỗ đó bị nhắm tới rồi.

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
bú yào gěi duì shǒu rèn hé yī cì chéng shì de jī huìđừng cho đối thủ bất kỳ cơ hội nào để thành công.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
dà gē nǐ zhè hǎo huà kě bù hǎo tīng aĐại ca, lời khen của anh không được dễ chịu cho lắm.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s