Cách dùng "你们这种人我见得多了" (nǐ men zhè zhǒng rén wǒ jiàn dé duō le) trong hội thoại tiếng Trung
你们这种人我见得多了
Tôi gặp nhiều người như cậu rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0101:14
bú yào yīn wèi pà yǐng xiǎng sī kǎo pà biàn chí dùn jiù bù àn shí fú yòng le
不要因为怕影响思考 怕变迟钝 就不按时服用了
“đừng vì sợ ảnh hưởng tư duy, sợ trở nên chậm chạp mà không uống đều.”
LINE 0201:19
PLAYING SCENEnǐ你
men们
zhè这
zhǒng种
rén人
wǒ我
jiàn见
dé得
duō多
le了
“Tôi gặp nhiều người như cậu rồi.”
LINE 0301:21
wǒ我
zài再
shuō说
yī一
cì次
a啊
“Tôi nói lại lần nữa nhé.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 74 clips (Page 3 of 4)
HSK 3
0:03s
wǒ ràng nǐ men bié gēn le nà ge dì fāng bèi diǎn leTôi bảo các cậu đừng theo dõi nữa, chỗ đó bị nhắm tới rồi.

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
bú yào gěi duì shǒu rèn hé yī cì chéng shì de jī huìđừng cho đối thủ bất kỳ cơ hội nào để thành công.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
dà gē nǐ zhè hǎo huà kě bù hǎo tīng aĐại ca, lời khen của anh không được dễ chịu cho lắm.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s