Cách dùng "所以呢" (suǒ yǐ ne) trong hội thoại tiếng Trung
所以呢
Rồi sao?
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:05
wǔ nián qián shǒu dǐ xià shī qù guò yí gè fēi cháng zhòng yào de nián qīng rén
五年前手底下失去过 一个非常重要的年轻人
“Lão Hạt này từng mất đi một cấp dưới trẻ tuổi rất quan trọng.”
LINE 0206:11
PLAYING SCENEsuǒ所
yǐ以
ne呢
“Rồi sao?”
LINE 0306:13
zhè这
shuō说
míng明
lǎo老
xiē蝎
shì是
yí一
gè个
xī惜
cái才
de的
rén人
“Điều đó chứng tỏ Lão Hạt rất biết trọng dụng người tài.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 74 clips (Page 3 of 4)
HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ ràng nǐ men bié gēn le nà ge dì fāng bèi diǎn leTôi bảo các cậu đừng theo dõi nữa, chỗ đó bị nhắm tới rồi.

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
bú yào gěi duì shǒu rèn hé yī cì chéng shì de jī huìđừng cho đối thủ bất kỳ cơ hội nào để thành công.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
dà gē nǐ zhè hǎo huà kě bù hǎo tīng aĐại ca, lời khen của anh không được dễ chịu cho lắm.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s