Cách dùng "投其所好 供其所需" (tóu qí suǒ hào gōng qí suǒ xū) trong hội thoại tiếng Trung

tóusuǒhào gōngsuǒ

nhắm vào sở thích, đáp ứng nhu cầu.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0105:51
gěi
men
gōng
xiē
xīn
de
huà

cung cấp cho họ một vài kế hoạch mới,

LINE 0205:53
PLAYING SCENE
tóu qí suǒ hào gōng qí suǒ xū

投其所好 供其所需

nhắm vào sở thích, đáp ứng nhu cầu.

LINE 0306:00

Đại ca,

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E8
Timestamp05:53
TMDB ID281392

More Clips From Episode

Total 74 clips (Page 1 of 4)
第一种药呢 每天半颗情绪就会非常稳定
HSK 5
0:03s
dì yī zhǒng yào ne měi tiān bàn kē qíng xù jiù huì fēi cháng wěn dìngLoại thuốc đầu tiên, [Khoa Tâm thần] mỗi ngày uống nửa viên, cảm xúc sẽ rất ổn định.
半个小时到一个小时之后 立刻入睡
HSK 5
0:03s
bàn gè xiǎo shí dào yí gè xiǎo shí zhī hòu lì kè rù shuì[Khoa Tâm thần] Ba mươi phút đến một tiếng sau lập tức đi vào giấc ngủ.
会影响我的工作
HSK 3
0:03s
huì yǐng xiǎng wǒ de gōng zuòLiệu có ảnh hưởng đến công việc của tôi không?
江教授
HSK 4
0:03s
jiāng jiào shòuGiáo sư Giang,
你暂时都可以不想你的工作了 放空大脑 放松心情
HSK 5
0:03s
nǐ zàn shí dōu kě yǐ bù xiǎng nǐ de gōng zuò le fàng kōng dà nǎo fàng sōng xīn qíngtrước mắt cậu có thể gác công việc sang một bên, hãy để đầu óc trống rỗng, thả lỏng tâm trạng,
让你的神经变得松弛下来 好吗
HSK 7
0:03s
ràng nǐ de shén jīng biàn dé sōng chí xià lái hǎo mađể thần kinh của cậu thư giãn được không?
这样 还有另外一种选择 就是上次说的
HSK 4
0:03s
zhè yàng hái yǒu lìng wài yī zhǒng xuǎn zé jiù shì shàng cì shuō deThế này, vẫn còn một lựa chọn nữa chính là lần trước đã nói.
这种药呢 可以持续服用
HSK 6
0:03s
zhè zhǒng yào ne kě yǐ chí xù fú yòngLoại thuốc này có thể dùng lâu dài.
前两天你先两颗
HSK 3
0:03s
qián liǎng tiān nǐ xiān liǎng kēHai ngày đầu cậu uống hai viên,
下面呢我们就看情况 如果情况好转的话
HSK 5
0:03s
xià miàn ne wǒ men jiù kàn qíng kuàng rú guǒ qíng kuàng hǎo zhuǎn de huàsau đó sẽ xem tình hình. Nếu tình trạng có chuyển biến tốt,
可以酌情减量 但是这种药物我很多患者反映
HSK 7
0:03s
kě yǐ zhuó qíng jiǎn liàng dàn shì zhè zhǒng yào wù wǒ hěn duō huàn zhě fǎn yìngcó thể giảm liều tùy theo thực tế. Tuy nhiên, loại thuốc này, nhiều bệnh nhân của tôi phản ánh
还是有一定的副作用的
HSK 7
0:03s
hái shì yǒu yí dìng de fù zuò yòng devẫn có một số tác dụng phụ nhất định.
影响思维敏捷度 我说了 放下你的工作
HSK 5
0:03s
yǐng xiǎng sī wéi mǐn jié dù wǒ shuō le fàng xià nǐ de gōng zuòẢnh hưởng đến độ nhạy bén của tư duy? Tôi nói rồi, tạm gác công việc của cậu lại.
会做噩梦
HSK 1
0:03s
huì zuò è mèngSẽ gặp ác mộng.
就这种吧
HSK 2
0:03s
jiù zhè zhǒng baVậy kê loại này đi.
你当前 情况非常严重
HSK 5
0:03s
nǐ dāng qián qíng kuàng fēi cháng yán zhòngTình hình hiện tại của cậu rất nghiêm trọng.
我们先吃让你迅速稳定下来的
HSK 5
0:03s
wǒ men xiān chī ràng nǐ xùn sù wěn dìng xià lái deChúng ta cứ dùng loại thuốc giúp cậu ổn định nhanh chóng đã.
药呢 我开给你 你该吃就吃啊
HSK 2
0:03s
yào ne wǒ kāi gěi nǐ nǐ gāi chī jiù chī aThuốc tôi đã kê cho cậu, cậu cứ uống đúng liều,
不要因为怕影响思考 怕变迟钝 就不按时服用了
HSK 7
0:03s
bú yào yīn wèi pà yǐng xiǎng sī kǎo pà biàn chí dùn jiù bù àn shí fú yòng leđừng vì sợ ảnh hưởng tư duy, sợ trở nên chậm chạp mà không uống đều.
你们这种人我见得多了
HSK 2
0:03s
nǐ men zhè zhǒng rén wǒ jiàn dé duō leTôi gặp nhiều người như cậu rồi.