Cách dùng "五年前手底下失去过 一个非常重要的年轻人" (wǔ nián qián shǒu dǐ xià shī qù guò yí gè fēi cháng zhòng yào de nián qīng rén) trong hội thoại tiếng Trung
五年前手底下失去过 一个非常重要的年轻人
Lão Hạt này từng mất đi một cấp dưới trẻ tuổi rất quan trọng.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:02
wǒ zhī qián tīng qiū yè gēn wǒ shuō zhè lǎo xiē
我之前听邱叶跟我说 这老蝎
“trước đây tôi nghe Khưu Diệp nói năm năm trước”
LINE 0206:05
PLAYING SCENEwǔ nián qián shǒu dǐ xià shī qù guò yí gè fēi cháng zhòng yào de nián qīng rén
五年前手底下失去过 一个非常重要的年轻人
“Lão Hạt này từng mất đi một cấp dưới trẻ tuổi rất quan trọng.”
LINE 0306:11
suǒ所
yǐ以
ne呢
“Rồi sao?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 74 clips (Page 3 of 4)
HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ ràng nǐ men bié gēn le nà ge dì fāng bèi diǎn leTôi bảo các cậu đừng theo dõi nữa, chỗ đó bị nhắm tới rồi.

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
bú yào gěi duì shǒu rèn hé yī cì chéng shì de jī huìđừng cho đối thủ bất kỳ cơ hội nào để thành công.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
dà gē nǐ zhè hǎo huà kě bù hǎo tīng aĐại ca, lời khen của anh không được dễ chịu cho lắm.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s