Cách dùng "就当是敬过了" (jiù dāng shì jìng guò le) trong hội thoại tiếng Trung
就当是敬过了
jiù dāng shì jìng guò le
cứ coi như kính trà rồi đi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E29
Clip Timestamp
20:52
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 不必了 | bù bì le | Không cần đâu, |
| 2▶ | 就当是敬过了 | jiù dāng shì jìng guò le | cứ coi như kính trà rồi đi. |
| 3 | 青蒲 把给玄青的礼 拿过来 是 | qīng pú bǎ gěi xuán qīng de lǐ ná guò lái shì | Thanh Bồ, mang quà cho Huyền Thanh lại đây. Vâng. |
More Clips From Episode
Total 110 clips (Page 2 of 6)
HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
wú lùn cháo zhèng jiā shì cóng lái méi yǒu guò yī jù bào yuànDù là việc triều chính hay gia đình, chưa bao giờ nghe nó than thở một tiếng nào.

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s
mèi mèi gěi sān sǎo dào xǐ sān sǎo qǐng hē cháMuội muội xin chúc mừng Tam tẩu, mời Tam tẩu dùng trà.

HSK 6
0:03s
jǐn cháo jiě jiě wǎng hòu zán men jiù shì yī jiā rén leCẩm Triêu tỷ tỷ, sau này chúng ta là người một nhà rồi.

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ tīng wài tou rén jiǎng de nǎ ge wài tou rénĐệ nghe những người ngoài kia nói. Người ngoài nào?

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ hái shì tóu yī huí jiàn sān dì rú cǐ de qíng shēn yì zhòngĐây là lần đầu tiên ta thấy Tam đệ tình thâm nghĩa trọng thế đấy.