Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "我都以为 你不会再娶了呢" (wǒ dōu yǐ wéi nǐ bú huì zài qǔ le ne) trong hội thoại tiếng Trung

我都以为 你不会再娶了呢

wǒ dōu yǐ wéi nǐ bú huì zài qǔ le ne

Ta cứ nghĩ là đệ sẽ không cưới vợ nữa.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E29
Clip Timestamp
22:32
TMDB ID
283952
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1这一守 就是这么多年zhè yī shǒu jiù shì zhè me duō niánAi ngờ lại để tang nhiều năm như thế.
2我都以为 你不会再娶了呢wǒ dōu yǐ wéi nǐ bú huì zài qǔ le neTa cứ nghĩ là đệ sẽ không cưới vợ nữa.
3是啊 二哥shì a èr gēĐúng thế, Nhị ca.

More Clips From Episode

Total 110 clips (Page 1 of 6)
怎么你身上 有这么多伤口啊
HSK 6
0:03s
zěn me nǐ shēn shàng yǒu zhè me duō shāng kǒu asao trên người chàng lại có nhiều vết thương thế?
自从我认识你以来
HSK 5
0:03s
zì cóng wǒ rèn shí nǐ yǐ láiTừ khi thiếp quen biết chàng tới nay,
你就已经遇到过 好几次危险了
HSK 4
0:03s
nǐ jiù yǐ jīng yù dào guò hǎo jǐ cì wēi xiǎn lechàng đã trải qua rất nhiều lần nguy hiểm.
你不是文臣吗
HSK 1
0:03s
nǐ bú shì wén chén maChàng không phải là văn thần sao?
不但不贪财 还得不怕死
HSK 4
0:03s
bù dàn bù tān cái hái dé bù pà sǐkhông những không tham tiền, mà còn phải không sợ chết
张口就是立国百年 济世救民的
HSK 5
0:03s
zhāng kǒu jiù shì lì guó bǎi nián jì shì jiù mín demở miệng ra là lập quốc trăm năm, cứu dân giúp đời.
我之前 确实不太惜命
HSK 4
0:03s
wǒ zhī qián què shí bù tài xī mìngTrước đây đúng là ta không biết quý mạng mình.
你就只许好好活着
HSK 7
0:03s
nǐ jiù zhǐ xǔ hǎo hǎo huó zhethì chàng chỉ được sống thật tốt thôi.
昨儿半夜 驾鹤西去了
HSK 7
0:03s
zuó ér bàn yè jià hè xī qù leTrường Hưng hầu đã cưỡi hạc quy tiên rồi.
你若是一个人来 我或许还可能会信
HSK 7
0:03s
nǐ ruò shì yí gè rén lái wǒ huò xǔ hái kě néng huì xìnNếu cô đi một mình tới, có lẽ ta còn có thể tin.
叶限这个傻小子 就只能愿赌服输
HSK 3
0:03s
yè xiàn zhè ge shǎ xiǎo zi jiù zhǐ néng yuàn dǔ fú shūtên ngốc Diệp Hạn ấy chỉ có thể chấp nhận chịu thua.
这种事情没什么对错
HSK 2
0:03s
zhè zhǒng shì qíng méi shén me duì cuòChuyện thế này không có đúng hay sai gì cả.
因为你是真的对叶限好
HSK 2
0:03s
yīn wèi nǐ shì zhēn de duì yè xiàn hǎoVì cô thật lòng muốn tốt cho Diệp Hạn.
我就是眼睛瞎了
HSK 7
0:03s
wǒ jiù shì yǎn jīng xiā lecoi như mắt ta bị mù đi.
哪天不瞎了 拍拍屁股就走人
HSK 7
0:03s
nǎ tiān bù xiā le pāi pāi pì gǔ jiù zǒu rénNgày nào đó hết mù rồi thì phủi tay mà đi thôi.
真是夜猫子进宅 无事不来
HSK 7
0:03s
zhēn shì yè māo zi jìn zhái wú shì bù láiĐúng là không phải điềm lành, khi không lại tới.
收回爵位 是意料之中的事情
HSK 2
0:03s
shōu huí jué wèi shì yì liào zhī zhōng de shì qíngThu hồi tước vị là chuyện trong dự liệu,
何必做此 小儿女姿态呢
HSK 7
0:03s
hé bì zuò cǐ xiǎo ér nǚ zī tài nekhông cần phải bày ra biểu cảm trẻ con đó.
陛下可谓是对你 费尽了心思
HSK 7
0:03s
bì xià kě wèi shì duì nǐ fèi jǐn le xīn sīCó thể nói bệ hạ đã dốc hết tâm tư vì cậu rồi,
你是说 陛下以退为进
HSK 1
0:03s
nǐ shì shuō bì xià yǐ tuì wéi jìnÝ chàng là bệ hạ lấy lui làm tiến,