Cách dùng "真是反了你了啊" (zhēn shì fǎn le nǐ le a) trong hội thoại tiếng Trung
真是反了你了啊
zhēn shì fǎn le nǐ le a
Đúng là phản rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E29
Clip Timestamp
38:11
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 走 走 | zǒu zǒu | - Đi. - Đi. |
| 2▶ | 真是反了你了啊 | zhēn shì fǎn le nǐ le a | Đúng là phản rồi. |
| 3 | 你也是 不回就不回嘛 | nǐ yě shì bù huí jiù bù huí ma | Nàng cũng thật là. Không về thì không về thôi, |
More Clips From Episode
Total 110 clips (Page 3 of 6)
HSK 5
0:03s
wǒ hái shì tóu yī huí jiàn sān dì rú cǐ de qíng shēn yì zhòngĐây là lần đầu tiên ta thấy Tam đệ tình thâm nghĩa trọng thế đấy.

HSK 6
0:03s
jiù méi rén gǎn ràng tā shòu bàn diǎn wěi qūsẽ không có ai dám để muội ấy chịu thiệt chút nào đâu.

HSK 6
0:03s
wǒ jì rán qǔ le tā zì rán wǒ bú huì ràng tā shòu wěi qūĐệ đã cưới nàng ấy, đương nhiên sẽ không để nàng ấy chịu thiệt.

HSK 6
0:03s
biàn shì qǔ gè jùn zhǔ niáng niáng yě gòu lecho dù cưới quận chúa nương nương cũng còn được.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
kě bú shì xiē bù hǎo ma nǐ shuō tā men zài liáo cháo zhèngĐúng là ngủ không ngon rồi. Con nói xem họ bàn chuyện triều chính,

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
zhǎng bèi shuō shì zhí ér běn jiù bù gāi gēn zhe chān huotrưởng bối nói chuyện, con vốn không nên xen vào,

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ zhēn bù kuì shì nǐ sān bó fù lǐng huí lái de yaKhông hổ danh là đứa trẻ được Tam bá phụ đem về.

HSK 7
0:03s
wǒ zǒng jué de sì bó fù yǒu xiē bú duì jìn nǐ xiǎng gè fǎ ziTa cứ cảm thấy Tứ bá phụ có gì đó rất lạ. Ngươi tìm cách gì đó,

HSK 7
0:03s
zhè lǎo sān yě zhēn shì chéng qīn dì èr rìLão Tam cũng thật là, mới ngày thứ hai thành thân

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
zhè shì hǎo shì ér a téng xí fù yě méi yǒu zhè me téng de alà chuyện tốt mà. Thương thê tử cũng không thương như thế đâu.

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s