Cách dùng "知道了 多谢二嫂" (zhī dào le duō xiè èr sǎo) trong hội thoại tiếng Trung
知道了 多谢二嫂
Muội biết rồi, đa tạ Nhị tẩu.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E29
Clip Timestamp
18:30
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我替你收拾他 | wǒ tì nǐ shōu shí tā | ta xử lí kẻ đó cho muội. |
| 2▶ | 知道了 多谢二嫂 | zhī dào le duō xiè èr sǎo | Muội biết rồi, đa tạ Nhị tẩu. |
| 3 | 这小辈们 还没有拜见婶母呢 快去 | zhè xiǎo bèi men hái méi yǒu bài jiàn shěn mǔ ne kuài qù | Mấy người các con, còn không mau qua chào thẩm mẫu đi. Đi mau. |
More Clips From Episode
Total 110 clips (Page 2 of 6)
HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
wú lùn cháo zhèng jiā shì cóng lái méi yǒu guò yī jù bào yuànDù là việc triều chính hay gia đình, chưa bao giờ nghe nó than thở một tiếng nào.

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s
mèi mèi gěi sān sǎo dào xǐ sān sǎo qǐng hē cháMuội muội xin chúc mừng Tam tẩu, mời Tam tẩu dùng trà.

HSK 6
0:03s
jǐn cháo jiě jiě wǎng hòu zán men jiù shì yī jiā rén leCẩm Triêu tỷ tỷ, sau này chúng ta là người một nhà rồi.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ tīng wài tou rén jiǎng de nǎ ge wài tou rénĐệ nghe những người ngoài kia nói. Người ngoài nào?

HSK 5
0:03s
wǒ hái shì tóu yī huí jiàn sān dì rú cǐ de qíng shēn yì zhòngĐây là lần đầu tiên ta thấy Tam đệ tình thâm nghĩa trọng thế đấy.











