Cách dùng "自从我认识你以来" (zì cóng wǒ rèn shí nǐ yǐ lái) trong hội thoại tiếng Trung

cóngrènshílái

Từ khi thiếp quen biết chàng tới nay,

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E29
Clip Timestamp
4:48
TMDB ID
283952
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1怎么你身上 有这么多伤口啊zěn me nǐ shēn shàng yǒu zhè me duō shāng kǒu asao trên người chàng lại có nhiều vết thương thế?
2自从我认识你以来zì cóng wǒ rèn shí nǐ yǐ láiTừ khi thiếp quen biết chàng tới nay,
3你就已经遇到过 好几次危险了nǐ jiù yǐ jīng yù dào guò hǎo jǐ cì wēi xiǎn lechàng đã trải qua rất nhiều lần nguy hiểm.

More Clips From Episode

Total 110 clips (Page 2 of 6)
愿你们相亲相爱
HSK 5
0:03s
yuàn nǐ men xiāng qīn xiāng àiMong hai con yêu thương nhau,

请二哥二嫂喝茶
HSK 1
0:03s
qǐng èr gē èr sǎo hē cháMời Nhị ca, Nhị tẩu dùng trà.

无论朝政家事 从来没有过一句抱怨
HSK 5
0:03s
wú lùn cháo zhèng jiā shì cóng lái méi yǒu guò yī jù bào yuànDù là việc triều chính hay gia đình, chưa bao giờ nghe nó than thở một tiếng nào.

我一定会照顾好他的 好
HSK 3
0:03s
wǒ yí dìng huì zhào gù hǎo tā de hǎomuội chắc chắn sẽ chăm sóc tốt cho chàng. Tốt.

妹妹给三嫂道喜 三嫂请喝茶
HSK 1
0:03s
mèi mèi gěi sān sǎo dào xǐ sān sǎo qǐng hē cháMuội muội xin chúc mừng Tam tẩu, mời Tam tẩu dùng trà.

锦朝姐姐 往后咱们就是一家人了
HSK 6
0:03s
jǐn cháo jiě jiě wǎng hòu zán men jiù shì yī jiā rén leCẩm Triêu tỷ tỷ, sau này chúng ta là người một nhà rồi.

知道了 多谢二嫂
HSK 1
0:03s
zhī dào le duō xiè èr sǎoMuội biết rồi, đa tạ Nhị tẩu.

侄儿请三婶婶喝茶
HSK 1
0:03s
zhí ér qǐng sān shěn shěn hē cháCon mời Tam thẩm thẩm dùng trà.

侄儿请三婶婶喝茶
HSK 1
0:03s
zhí ér qǐng sān shěn shěn hē cháCon mời Tam thẩm thẩm dùng trà.

之前在我外祖家的时候
HSK 4
0:03s
zhī qián zài wǒ wài zǔ jiā de shí hòuTrước đây lúc con còn ở nhà ngoại tổ mẫu,

你说这缘分真是的啊
HSK 7
0:03s
nǐ shuō zhè yuán fēn zhēn shì de aMuội xem đây đúng là duyên phận.

没事吧 对不住 我不是有意的
HSK 7
0:03s
méi shì ba duì bú zhù wǒ bú shì yǒu yì deKhông sao chứ? Xin lỗi, con không cố ý.

就当是敬过了
HSK 2
0:03s
jiù dāng shì jìng guò lecứ coi như kính trà rồi đi.

这不是还有三弟妹吗
HSK 1
0:03s
zhè bú shì hái yǒu sān dì mèi macòn Tam đệ muội ở đây nữa mà.

这一守 就是这么多年
HSK 5
0:03s
zhè yī shǒu jiù shì zhè me duō niánAi ngờ lại để tang nhiều năm như thế.

我都以为 你不会再娶了呢
HSK 6
0:03s
wǒ dōu yǐ wéi nǐ bú huì zài qǔ le neTa cứ nghĩ là đệ sẽ không cưới vợ nữa.

我自己 也没想到
HSK 2
0:03s
wǒ zì jǐ yě méi xiǎng dàoBản thân đệ cũng không ngờ.

我听外头人讲的 哪个外头人
HSK 3
0:03s
wǒ tīng wài tou rén jiǎng de nǎ ge wài tou rénĐệ nghe những người ngoài kia nói. Người ngoài nào?

我不想再听到第二遍了
HSK 1
0:03s
wǒ bù xiǎng zài tīng dào dì èr biàn leta không muốn nghe thêm lần nào nữa.

我还是头一回见三弟 如此的情深义重
HSK 5
0:03s
wǒ hái shì tóu yī huí jiàn sān dì rú cǐ de qíng shēn yì zhòngĐây là lần đầu tiên ta thấy Tam đệ tình thâm nghĩa trọng thế đấy.