Cách dùng "自从我认识你以来" (zì cóng wǒ rèn shí nǐ yǐ lái) trong hội thoại tiếng Trung
自从我认识你以来
Từ khi thiếp quen biết chàng tới nay,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E29
Clip Timestamp
4:48
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 怎么你身上 有这么多伤口啊 | zěn me nǐ shēn shàng yǒu zhè me duō shāng kǒu a | sao trên người chàng lại có nhiều vết thương thế? |
| 2▶ | 自从我认识你以来 | zì cóng wǒ rèn shí nǐ yǐ lái | Từ khi thiếp quen biết chàng tới nay, |
| 3 | 你就已经遇到过 好几次危险了 | nǐ jiù yǐ jīng yù dào guò hǎo jǐ cì wēi xiǎn le | chàng đã trải qua rất nhiều lần nguy hiểm. |
More Clips From Episode
Total 110 clips (Page 2 of 6)
HSK 5
0:03s
wú lùn cháo zhèng jiā shì cóng lái méi yǒu guò yī jù bào yuànDù là việc triều chính hay gia đình, chưa bao giờ nghe nó than thở một tiếng nào.

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s
mèi mèi gěi sān sǎo dào xǐ sān sǎo qǐng hē cháMuội muội xin chúc mừng Tam tẩu, mời Tam tẩu dùng trà.

HSK 6
0:03s
jǐn cháo jiě jiě wǎng hòu zán men jiù shì yī jiā rén leCẩm Triêu tỷ tỷ, sau này chúng ta là người một nhà rồi.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ tīng wài tou rén jiǎng de nǎ ge wài tou rénĐệ nghe những người ngoài kia nói. Người ngoài nào?

HSK 5
0:03s
wǒ hái shì tóu yī huí jiàn sān dì rú cǐ de qíng shēn yì zhòngĐây là lần đầu tiên ta thấy Tam đệ tình thâm nghĩa trọng thế đấy.












