Cách dùng "但你 我救定了 我伤口疼" (dàn nǐ wǒ jiù dìng le wǒ shāng kǒu téng) trong hội thoại tiếng Trung
但你 我救定了 我伤口疼
Nhưng ta phải cứu người. Vết thương của ta đau quá.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
36:13
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 无妨 这世上非我不可之事本也没有什么 | wú fáng zhè shì shàng fēi wǒ bù kě zhī shì běn yě méi yǒu shén me | - Huynh sẽ chết thật đấy. - Không sao. Ta vốn chẳng có trọng trách gì với đời. |
| 2▶ | 但你 我救定了 我伤口疼 | dàn nǐ wǒ jiù dìng le wǒ shāng kǒu téng | Nhưng ta phải cứu người. Vết thương của ta đau quá. |
| 3 | 想把我打晕 然后自己去送死 是不可能了 | xiǎng bǎ wǒ dǎ yūn rán hòu zì jǐ qù sòng sǐ shì bù kě néng le | Đừng hòng đánh ngất ta rồi tự mình đi nộp mạng. |
More Clips From Episode
Total 101 clips (Page 1 of 6)
HSK 3
0:03s
nǐ de shì qíng wǒ dōu zhī dào le zhè shì nǐ mìng zhòng jié nànChuyện của con ta đã biết cả rồi. Đây là kiếp nạn định sẵn của con.

HSK 6
0:03s
dàn shí zài kàn nǐ tài kě lián le qiú xiān gūnhưng lại thương con quá. Cầu xin tiên cô cứu lấy phu quân nhà con.

HSK 4
0:03s
- wǎn ér yǐ wéi cǐ shì jiù zhè me kě yǐ jié shù le - bù cuòUyển Nhi ngỡ rằng chuyện này có thể kết thúc êm đẹp.

HSK 6
0:03s
kuài dào shēng chǎn de rì zi le tè yì gěi nǐ huàn de yàoSắp đến ngày sinh nên cố ý đổi thuốc mới cho cô.

HSK 4
0:03s
zhī hòu de shì qíng nǐ men yě néng cāi dào leChuyện về sau hẳn các người cũng đoán được rồi.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
tā suǒ yǒu de xī shēng dōu chéng le tā de zuì zhuàngMọi sự hi sinh của con bé đều biến thành bằng chứng buộc tội nó.

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
dàn wǔ jiā jiè bèi sēn yán gēn běn méi yǒu jī huìNhưng Ngũ gia canh phòng nghiêm ngặt, nó không có cơ hội.

HSK 5
0:03s
yě zhú bù mō qīng le shān zhuāng de qíng kuàngcũng dần dần nắm rõ tình hình trong sơn trang.








