Cách dùng "定罪不是我的事" (dìng zuì bú shì wǒ de shì) trong hội thoại tiếng Trung
定罪不是我的事
Phán tội không phải việc của ta.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
22:11
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 县主 可以给我定罪了 | xiàn zhǔ kě yǐ gěi wǒ dìng zuì le | Huyện chúa có thể phán tội ta được rồi. |
| 2▶ | 定罪不是我的事 | dìng zuì bú shì wǒ de shì | Phán tội không phải việc của ta. |
| 3 | 但你也并未全部交代吧? | dàn nǐ yě bìng wèi quán bù jiāo dài ba ? | Nhưng ông cũng chưa khai hết nhỉ. |
More Clips From Episode
Total 101 clips (Page 4 of 6)
HSK 4
0:03s
fǒu zé tā yǐ hòu de lù yě huì hěn nán zǒu deNếu không sau này đường đời sẽ rất khó đi đấy.

HSK 7
0:03s
suǒ wèi tiān fú gēn běn jiù shì wú jī zhī tánCầu phúc lành vốn là chuyện hoang đường vô căn cứ.

HSK 3
0:03s
dà zuò wén zhāng de zhǐ yǒu rénKẻ gây sóng gió, thêu dệt chuyện hoang đường chỉ có con người thôi.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
néng duì qīn shēng gǔ ròu shí suǐ yǐn xuèCó người vì vinh hoa phú quý mà nhai xương hút tủy cốt nhục của mình.

HSK 3
0:03s
kě yǐ wèi fù chóu rěn rǔ fù zhòng wò xīn cháng dǎnmà nhẫn nhục chịu đựng, nằm gai nếm mật để báo thù.

HSK 6
0:03s
jí biàn bìng wú gǔ xuè zhī qīn yě néng tǐng shēn ér chūmà dũng cảm đứng ra, cho dù không phải máu mủ ruột rà.

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
wǔ liè dài fū rén zǒu tā men chōng wǒ lái deNgũ Liệt. Đưa phu nhân đi. Bọn chúng nhắm vào ta.

HSK 4
0:03s
bù néng liú xià xiàn zhǔ yí gè rén nǐ shì gè mǔ qīnĐâu thể để người ở lại một mình. Người là một người mẹ, chết ở đây với ta thì oan lắm.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s







