Cách dùng "可以为复仇忍辱负重 卧薪尝胆" (kě yǐ wèi fù chóu rěn rǔ fù zhòng wò xīn cháng dǎn) trong hội thoại tiếng Trung
可以为复仇忍辱负重 卧薪尝胆
mà nhẫn nhục chịu đựng, nằm gai nếm mật để báo thù.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
28:17
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 有人念及骨肉亲情 | yǒu rén niàn jí gǔ ròu qīn qíng | Có người niệm tình cốt nhục |
| 2▶ | 可以为复仇忍辱负重 卧薪尝胆 | kě yǐ wèi fù chóu rěn rǔ fù zhòng wò xīn cháng dǎn | mà nhẫn nhục chịu đựng, nằm gai nếm mật để báo thù. |
| 3 | 但也有人因为心中至善 | dàn yě yǒu rén yīn wèi xīn zhōng zhì shàn | Nhưng cũng có người vì sự lương thiện |
More Clips From Episode
Total 101 clips (Page 1 of 6)
HSK 3
0:03s
nǐ de shì qíng wǒ dōu zhī dào le zhè shì nǐ mìng zhòng jié nànChuyện của con ta đã biết cả rồi. Đây là kiếp nạn định sẵn của con.

HSK 6
0:03s
dàn shí zài kàn nǐ tài kě lián le qiú xiān gūnhưng lại thương con quá. Cầu xin tiên cô cứu lấy phu quân nhà con.

HSK 4
0:03s
- wǎn ér yǐ wéi cǐ shì jiù zhè me kě yǐ jié shù le - bù cuòUyển Nhi ngỡ rằng chuyện này có thể kết thúc êm đẹp.

HSK 6
0:03s
kuài dào shēng chǎn de rì zi le tè yì gěi nǐ huàn de yàoSắp đến ngày sinh nên cố ý đổi thuốc mới cho cô.

HSK 4
0:03s
zhī hòu de shì qíng nǐ men yě néng cāi dào leChuyện về sau hẳn các người cũng đoán được rồi.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
tā suǒ yǒu de xī shēng dōu chéng le tā de zuì zhuàngMọi sự hi sinh của con bé đều biến thành bằng chứng buộc tội nó.

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
dàn wǔ jiā jiè bèi sēn yán gēn běn méi yǒu jī huìNhưng Ngũ gia canh phòng nghiêm ngặt, nó không có cơ hội.

HSK 5
0:03s
yě zhú bù mō qīng le shān zhuāng de qíng kuàngcũng dần dần nắm rõ tình hình trong sơn trang.








