Cách dùng "快 碗儿命大" (kuài wǎn ér mìng dà) trong hội thoại tiếng Trung
快 碗儿命大
kuài wǎn ér mìng dà
Mau. Uyển Nhi tốt số,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
4:20
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 生了 | shēng le | Sinh rồi. |
| 2▶ | 快 碗儿命大 | kuài wǎn ér mìng dà | Mau. Uyển Nhi tốt số, |
| 3 | 活过来了 | huó guò lái le | sống sót qua khỏi. |
More Clips From Episode
Total 101 clips (Page 4 of 6)
HSK 4
0:03s
fǒu zé tā yǐ hòu de lù yě huì hěn nán zǒu deNếu không sau này đường đời sẽ rất khó đi đấy.

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
suǒ wèi tiān fú gēn běn jiù shì wú jī zhī tánCầu phúc lành vốn là chuyện hoang đường vô căn cứ.

HSK 3
0:03s
dà zuò wén zhāng de zhǐ yǒu rénKẻ gây sóng gió, thêu dệt chuyện hoang đường chỉ có con người thôi.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
néng duì qīn shēng gǔ ròu shí suǐ yǐn xuèCó người vì vinh hoa phú quý mà nhai xương hút tủy cốt nhục của mình.

HSK 3
0:03s
kě yǐ wèi fù chóu rěn rǔ fù zhòng wò xīn cháng dǎnmà nhẫn nhục chịu đựng, nằm gai nếm mật để báo thù.

HSK 6
0:03s
jí biàn bìng wú gǔ xuè zhī qīn yě néng tǐng shēn ér chūmà dũng cảm đứng ra, cho dù không phải máu mủ ruột rà.

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
wǔ liè dài fū rén zǒu tā men chōng wǒ lái deNgũ Liệt. Đưa phu nhân đi. Bọn chúng nhắm vào ta.

HSK 4
0:03s
bù néng liú xià xiàn zhǔ yí gè rén nǐ shì gè mǔ qīnĐâu thể để người ở lại một mình. Người là một người mẹ, chết ở đây với ta thì oan lắm.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s