Cách dùng "你们都没本事救人" (nǐ men dōu méi běn shì jiù rén) trong hội thoại tiếng Trung
你们都没本事救人
nǐ men dōu méi běn shì jiù rén
Các ngươi chẳng ai có bản lĩnh cứu người.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
15:26
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 不然以其中的阵法 他根本找不到人 | bù rán yǐ qí zhōng de zhèn fǎ tā gēn běn zhǎo bú dào rén | Bằng không với trận pháp ở đó, hắn làm sao tìm nổi người. |
| 2▶ | 你们都没本事救人 | nǐ men dōu méi běn shì jiù rén | Các ngươi chẳng ai có bản lĩnh cứu người. |
| 3 | 你让伍烈故意在寮房外弄出动静 | nǐ ràng wǔ liè gù yì zài liáo fáng wài nòng chū dòng jìng | Ông để Ngũ Liệt gây động tĩnh bên ngoài phòng nghỉ, |
More Clips From Episode
Total 101 clips (Page 1 of 6)
HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ de shì qíng wǒ dōu zhī dào le zhè shì nǐ mìng zhòng jié nànChuyện của con ta đã biết cả rồi. Đây là kiếp nạn định sẵn của con.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
dàn shí zài kàn nǐ tài kě lián le qiú xiān gūnhưng lại thương con quá. Cầu xin tiên cô cứu lấy phu quân nhà con.

HSK 4
0:03s
- wǎn ér yǐ wéi cǐ shì jiù zhè me kě yǐ jié shù le - bù cuòUyển Nhi ngỡ rằng chuyện này có thể kết thúc êm đẹp.

HSK 6
0:03s
kuài dào shēng chǎn de rì zi le tè yì gěi nǐ huàn de yàoSắp đến ngày sinh nên cố ý đổi thuốc mới cho cô.

HSK 4
0:03s
zhī hòu de shì qíng nǐ men yě néng cāi dào leChuyện về sau hẳn các người cũng đoán được rồi.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
tā suǒ yǒu de xī shēng dōu chéng le tā de zuì zhuàngMọi sự hi sinh của con bé đều biến thành bằng chứng buộc tội nó.

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
dàn wǔ jiā jiè bèi sēn yán gēn běn méi yǒu jī huìNhưng Ngũ gia canh phòng nghiêm ngặt, nó không có cơ hội.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
yě zhú bù mō qīng le shān zhuāng de qíng kuàngcũng dần dần nắm rõ tình hình trong sơn trang.