Cách dùng "你要好好活着" (nǐ yào hǎo hǎo huó zhe) trong hội thoại tiếng Trung
你要好好活着
Người đã hứa với ngài ấy, người phải sống cho tốt.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
43:02
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你去 只会一起死 我宁愿一起死 你答应过他的 | nǐ qù zhǐ huì yì qǐ sǐ wǒ nìng yuàn yì qǐ sǐ nǐ dā yìng guò tā de | người có đi thì cũng chỉ chết chung. Ta thà chết chung. Người đã hứa với ngài ấy, người phải sống cho tốt. |
| 2▶ | 你要好好活着 | nǐ yào hǎo hǎo huó zhe | Người đã hứa với ngài ấy, người phải sống cho tốt. |
| 3 | 活着很难 | huó zhe hěn nán | Sống rất khó, |
More Clips From Episode
Total 101 clips (Page 5 of 6)
HSK 6
0:03s
nǐ lái zuò shén me ? wǔ fū rén shuō nǐ yǒu wēi xiǎnHuynh đến làm gì? Ngũ phu nhân nói người gặp nguy.

HSK 6
0:03s
dàn nǐ wǒ jiù dìng le wǒ shāng kǒu téngNhưng ta phải cứu người. Vết thương của ta đau quá.

HSK 3
0:03s
xiǎng bǎ wǒ dǎ yūn rán hòu zì jǐ qù sòng sǐ shì bù kě néng leĐừng hòng đánh ngất ta rồi tự mình đi nộp mạng.

HSK 6
0:03s
yào me wǒ men yì qǐ táo chū qù yào me wǒ péi zhe nǐ yì qǐ děng sǐHoặc là chúng ta cùng trốn thoát, hoặc là ta cùng người chờ chết.

HSK 7
0:03s
- wǒ bú huì gǎn jī nǐ de - ruò wǒ xiǎng bèi nǐ gǎn jī- Ta không biết ơn huynh đâu. - Nếu muốn được biết ơn,

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
- cǐ dú kě jiě ma ? - chī le wǒ de yào sǐ bù liǎoCó giải được độc không? Uống thuốc của ta thì không chết được.

HSK 3
0:03s
dàn huó zuì dé shòu a shén me yì si a ?Nhưng có sống thì vẫn phải chịu khổ đấy. Nghĩa là sao?

HSK 6
0:03s
nà yě shì bīng guì shén sù dān wù zhè me jiǔCho dù muốn phá án thì cũng phải nhanh gọn thần tốc. Lần chần lâu vậy,

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
jiù bié fèi huà le - lái ba - shāĐã biết ta là ai thì đừng nhiều lời nữa. - Xông lên đi. - Giết.

HSK 7
0:03s
- nà dāo yǒu dú - nǐ bù néng qù rú guǒ nèi sì bó wú fǎ tuō shēn- Đao có độc. - Không được đi. Nếu nội tự bá không thoát nổi,




