Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "人是我杀的" (rén shì wǒ shā de) trong hội thoại tiếng Trung

人是我杀的

rén shì wǒ shā de

Chính ta đã giết người.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
15:51
TMDB ID
278127
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1只是不喜欢被人利用罢了zhǐ shì bù xǐ huān bèi rén lì yòng bà leTa chỉ không thích bị lợi dụng thôi.
2人是我杀的rén shì wǒ shā deChính ta đã giết người.
3我认罪wǒ rèn zuìTa nhận tội.

More Clips From Episode

Total 101 clips (Page 4 of 6)
否则他以后的路 也会很难走的
HSK 4
0:03s
fǒu zé tā yǐ hòu de lù yě huì hěn nán zǒu deNếu không sau này đường đời sẽ rất khó đi đấy.
我知错了 请县令责罚
HSK 1
0:03s
wǒ zhī cuò le qǐng xiàn lìng zé fáTa biết lỗi rồi. Xin huyện lệnh trách phạt.
也没什么可责罚的
HSK 3
0:03s
yě méi shén me kě zé fá decũng chẳng có gì đáng trách phạt.
我并非是为自己开脱
HSK 7
0:03s
wǒ bìng fēi shì wèi zì jǐ kāi tuōTa không biện hộ cho bản thân,
是他自己亲手种下的恶果
HSK 7
0:03s
shì tā zì jǐ qīn shǒu zhòng xià de è guǒChính ông ta đã tự tay gieo quả ác.
所谓添福 根本就是无稽之谈
HSK 7
0:03s
suǒ wèi tiān fú gēn běn jiù shì wú jī zhī tánCầu phúc lành vốn là chuyện hoang đường vô căn cứ.
大做文章的 只有人
HSK 3
0:03s
dà zuò wén zhāng de zhǐ yǒu rénKẻ gây sóng gió, thêu dệt chuyện hoang đường chỉ có con người thôi.
而这孩子还是他亲生骨肉
HSK 7
0:03s
ér zhè hái zi hái shì tā qīn shēng gǔ ròuMà đứa trẻ này còn là cốt nhục của ông ấy.
能对亲生骨肉食髓饮血
HSK 7
0:03s
néng duì qīn shēng gǔ ròu shí suǐ yǐn xuèCó người vì vinh hoa phú quý mà nhai xương hút tủy cốt nhục của mình.
可以为复仇忍辱负重 卧薪尝胆
HSK 3
0:03s
kě yǐ wèi fù chóu rěn rǔ fù zhòng wò xīn cháng dǎnmà nhẫn nhục chịu đựng, nằm gai nếm mật để báo thù.
即便并无骨血之亲 也能挺身而出
HSK 6
0:03s
jí biàn bìng wú gǔ xuè zhī qīn yě néng tǐng shēn ér chūmà dũng cảm đứng ra, cho dù không phải máu mủ ruột rà.
只要活着就有希望
HSK 4
0:03s
zhǐ yào huó zhe jiù yǒu xī wàngChỉ cần còn sống là còn có hi vọng.
我没事 我不疼
HSK 2
0:03s
wǒ méi shì wǒ bù téngTa không sao. Ta không đau.
伍思坪当年到底为何离京?
HSK 6
0:03s
wǔ sī píng dāng nián dào dǐ wèi hé lí jīng ?Sao năm đó Ngũ Tư Bình lại rời kinh?
那夜本不该他当值
HSK 4
0:03s
nà yè běn bù gāi tā dāng zhíĐêm đó vốn dĩ không phải phiên trực của ông ta.
伍烈 带夫人走 他们冲我来的
HSK 6
0:03s
wǔ liè dài fū rén zǒu tā men chōng wǒ lái deNgũ Liệt. Đưa phu nhân đi. Bọn chúng nhắm vào ta.
不能留下县主一个人 你是个母亲
HSK 4
0:03s
bù néng liú xià xiàn zhǔ yí gè rén nǐ shì gè mǔ qīnĐâu thể để người ở lại một mình. Người là một người mẹ, chết ở đây với ta thì oan lắm.
跟我死这儿太冤了 走
HSK 7
0:03s
gēn wǒ sǐ zhè ér tài yuān le zǒuNgười là một người mẹ, chết ở đây với ta thì oan lắm. Đi!
但你最好能真的杀了我
HSK 6
0:03s
dàn nǐ zuì hǎo néng zhēn de shā le wǒTốt nhất là ngươi có thể thật sự giết được ta,
还有别的本事吗?
HSK 7
0:03s
hái yǒu bié de běn shì ma ?Còn chiêu nào khác không?