Cách dùng "是他自己亲手种下的恶果" (shì tā zì jǐ qīn shǒu zhòng xià de è guǒ) trong hội thoại tiếng Trung
是他自己亲手种下的恶果
Chính ông ta đã tự tay gieo quả ác.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
26:30
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 但伍思坪的死 的确是天道轮回 | dàn wǔ sī píng de sǐ dí què shì tiān dào lún huí | nhưng cái chết của Ngũ Tư Bình quả thật là quả báo. |
| 2▶ | 是他自己亲手种下的恶果 | shì tā zì jǐ qīn shǒu zhòng xià de è guǒ | Chính ông ta đã tự tay gieo quả ác. |
| 3 | 伍思坪离开西京之前 圣上旧疾复发 苦不堪言 | wǔ sī píng lí kāi xī jīng zhī qián shèng shàng jiù jí fù fā kǔ bù kān yán | Trước khi Ngũ Tư Bình rời khỏi Tây Kinh, bệnh cũ của Thánh thượng tái phát, đau đớn khôn cùng. |
More Clips From Episode
Total 101 clips (Page 1 of 6)
HSK 3
0:03s
nǐ de shì qíng wǒ dōu zhī dào le zhè shì nǐ mìng zhòng jié nànChuyện của con ta đã biết cả rồi. Đây là kiếp nạn định sẵn của con.

HSK 6
0:03s
dàn shí zài kàn nǐ tài kě lián le qiú xiān gūnhưng lại thương con quá. Cầu xin tiên cô cứu lấy phu quân nhà con.

HSK 4
0:03s
- wǎn ér yǐ wéi cǐ shì jiù zhè me kě yǐ jié shù le - bù cuòUyển Nhi ngỡ rằng chuyện này có thể kết thúc êm đẹp.

HSK 6
0:03s
kuài dào shēng chǎn de rì zi le tè yì gěi nǐ huàn de yàoSắp đến ngày sinh nên cố ý đổi thuốc mới cho cô.

HSK 4
0:03s
zhī hòu de shì qíng nǐ men yě néng cāi dào leChuyện về sau hẳn các người cũng đoán được rồi.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
tā suǒ yǒu de xī shēng dōu chéng le tā de zuì zhuàngMọi sự hi sinh của con bé đều biến thành bằng chứng buộc tội nó.

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
dàn wǔ jiā jiè bèi sēn yán gēn běn méi yǒu jī huìNhưng Ngũ gia canh phòng nghiêm ngặt, nó không có cơ hội.

HSK 5
0:03s
yě zhú bù mō qīng le shān zhuāng de qíng kuàngcũng dần dần nắm rõ tình hình trong sơn trang.








