Cách dùng "行恶事 却想得好报" (xíng è shì què xiǎng dé hǎo bào) trong hội thoại tiếng Trung
行恶事 却想得好报
xíng è shì què xiǎng dé hǎo bào
Làm điều ác mà vẫn muốn nhận quả lành.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
11:31
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那自然相信卦象预示 天道神教 福善祸淫 | nà zì rán xiāng xìn guà xiàng yù shì tiān dào shén jiào fú shàn huò yín | thì đương nhiên sẽ tin vào điềm báo của quẻ bói. Đạo trời sáng tỏ, hành thiện gặp phúc, làm ác gặp họa. |
| 2▶ | 行恶事 却想得好报 | xíng è shì què xiǎng dé hǎo bào | Làm điều ác mà vẫn muốn nhận quả lành. |
| 3 | 荒唐 他打算新的孩子在出生之后就动手 | huāng táng tā dǎ suàn xīn de hái zi zài chū shēng zhī hòu jiù dòng shǒu | Hoang đường. Hắn dự định sau khi hạ sinh đứa con mới thì sẽ ra tay. |
More Clips From Episode
Total 101 clips (Page 5 of 6)
HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ lái zuò shén me ? wǔ fū rén shuō nǐ yǒu wēi xiǎnHuynh đến làm gì? Ngũ phu nhân nói người gặp nguy.

HSK 6
0:03s
dàn nǐ wǒ jiù dìng le wǒ shāng kǒu téngNhưng ta phải cứu người. Vết thương của ta đau quá.

HSK 3
0:03s
xiǎng bǎ wǒ dǎ yūn rán hòu zì jǐ qù sòng sǐ shì bù kě néng leĐừng hòng đánh ngất ta rồi tự mình đi nộp mạng.

HSK 6
0:03s
yào me wǒ men yì qǐ táo chū qù yào me wǒ péi zhe nǐ yì qǐ děng sǐHoặc là chúng ta cùng trốn thoát, hoặc là ta cùng người chờ chết.

HSK 7
0:03s
- wǒ bú huì gǎn jī nǐ de - ruò wǒ xiǎng bèi nǐ gǎn jī- Ta không biết ơn huynh đâu. - Nếu muốn được biết ơn,

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
- cǐ dú kě jiě ma ? - chī le wǒ de yào sǐ bù liǎoCó giải được độc không? Uống thuốc của ta thì không chết được.

HSK 3
0:03s
dàn huó zuì dé shòu a shén me yì si a ?Nhưng có sống thì vẫn phải chịu khổ đấy. Nghĩa là sao?

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
nà yě shì bīng guì shén sù dān wù zhè me jiǔCho dù muốn phá án thì cũng phải nhanh gọn thần tốc. Lần chần lâu vậy,

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
jiù bié fèi huà le - lái ba - shāĐã biết ta là ai thì đừng nhiều lời nữa. - Xông lên đi. - Giết.

HSK 7
0:03s
- nà dāo yǒu dú - nǐ bù néng qù rú guǒ nèi sì bó wú fǎ tuō shēn- Đao có độc. - Không được đi. Nếu nội tự bá không thoát nổi,

HSK 4
0:03s