Cách dùng "真是个可怜的孩子" (zhēn shì gè kě lián de hái zi) trong hội thoại tiếng Trung
真是个可怜的孩子
Đúng là đứa trẻ đáng thương.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
1:48
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 是 | shì | Vâng. |
| 2▶ | 真是个可怜的孩子 | zhēn shì gè kě lián de hái zi | Đúng là đứa trẻ đáng thương. |
| 3 | 你的事情我都知道了 这是你命中劫难 | nǐ de shì qíng wǒ dōu zhī dào le zhè shì nǐ mìng zhòng jié nàn | Chuyện của con ta đã biết cả rồi. Đây là kiếp nạn định sẵn của con. |
More Clips From Episode
Total 101 clips (Page 2 of 6)
HSK 7
0:03s
xīn gān qíng yuàn dì chéng wéi tā de shēng yù gōng jùcam tâm tình nguyện trở thành công cụ sinh đẻ cho hắn.

HSK 7
0:03s
nǐ de jī guān bù suàn wàn quán nǐ tí qián le jì huàĐạo cụ của ông không hoàn hảo. Ông đã ra tay trước thời hạn.

HSK 5
0:03s
huò xǔ nǐ men èr rén fù zǐ yī chángCó lẽ duyên phận cha con giữa hai người đã được trời định sẵn là thế.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ jué bù ràng nǐ hé nà ge fēng nǚ rén hǎo guòta tuyệt đối không để ông và ả điên đó được sống yên ổn!

HSK 4
0:03s
- fàng wǒ xià lái - xiǎng de dào shén me dá àn ?- Thả ta xuống! Người đâu! - Muốn nhận đáp án ra sao?

HSK 5
0:03s
bù rán yǐ qí zhōng de zhèn fǎ tā gēn běn zhǎo bú dào rénBằng không với trận pháp ở đó, hắn làm sao tìm nổi người.











