Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "不好意思 跑神了 再来吧" (bù hǎo yì sī pǎo shén le zài lái ba) trong hội thoại tiếng Trung

不好意思 跑神了 再来吧

bù hǎo yì sī pǎo shén le zài lái ba

Xin lỗi. Tôi đãng trí mất. Làm lại đi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E37
Clip Timestamp
11:08
TMDB ID
284110
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1罢罢罢将心狠 跳悬崖了情根bà bà bà jiāng xīn hěn tiào xuán yá le qíng gēnThôi thôi thôi, đành nhẫn tâm, nhảy vực sâu dứt tình căn.
2不好意思 跑神了 再来吧bù hǎo yì sī pǎo shén le zài lái baXin lỗi. Tôi đãng trí mất. Làm lại đi.
3洗头啊剪头xǐ tóu a jiǎn tóuGội đầu, cắt tóc đây

More Clips From Episode

Total 49 clips (Page 2 of 3)
我问他借的这烂𪨊东西嘛 干啥 干啥呢嘛
HSK 6
0:03s
wǒ wèn tā jiè de zhè làn sóng dōng xī ma gàn shá gàn shá ne maAnh mượn nó cái thứ chết tiệt này mà. Làm cái gì vậy chứ?
把生活老是搞得那么紧绷绷的啊
HSK 5
0:03s
bǎ shēng huó lǎo shì gǎo dé nà me jǐn bēng bēng de aCứ làm cuộc sống căng thẳng vậy.
他老婆跟人跑了 这走就走嘛
HSK 6
0:03s
tā lǎo pó gēn rén pǎo le zhè zǒu jiù zǒu maVợ anh ấy bỏ theo người khác rồi. Đi thì đi đi chứ.
你这包扎水平越来越高了嘛
HSK 7
0:03s
nǐ zhè bāo zā shuǐ píng yuè lái yuè gāo le maTay nghề băng bó ngày càng cao rồi đấy.
这咋不能吃嘛 这不留的有嘴呢吗
HSK 6
0:03s
zhè zǎ bù néng chī ma zhè bù liú de yǒu zuǐ ne maSao lại không ăn được? Vẫn chừa cái miệng ra mà.
都是贱命 当着娃的面不敢胡说呢
HSK 7
0:03s
dōu shì jiàn mìng dāng zhe wá de miàn bù gǎn hú shuō neđều là phận hèn cả. Trước mặt con bé không dám nói bậy.
参加个这比赛咋这多钱
HSK 3
0:03s
cān jiā gè zhè bǐ sài zǎ zhè duō qiánThi thố gì mà nhiều tiền vậy?
说这话违心呢 不违心
HSK 1
0:03s
shuō zhè huà wéi xīn ne bù wéi xīnNói thế là trái lòng đó. Không trái lòng đâu.
咱这回一定要实事求是
HSK 7
0:03s
zán zhè huí yí dìng yào shí shì qiú shìLần này nhất định phải thực sự cầu thị,
千万不敢给开后门
HSK 4
0:03s
qiān wàn bù gǎn gěi kāi hòu méntuyệt đối không được đi cửa sau.
这不行呢 就要跟娃直说 最好说狠一点
HSK 6
0:03s
zhè bù xíng ne jiù yào gēn wá zhí shuō zuì hǎo shuō hěn yì diǎnKhông được thì phải nói thẳng với cháu, tốt nhất là nói nặng một chút,
就当帮你伙计看孩子了嘛
HSK 6
0:03s
jiù dāng bāng nǐ huǒ jì kàn hái zi le maCoi như giúp chiến hữu anh trông con vậy.
衣服穿得比以前金贵了 衣服穿得比以前金贵了
HSK 3
0:03s
yī fú chuān dé bǐ yǐ qián jīn guì le yī fú chuān dé bǐ yǐ qián jīn guì leQuần áo mặc sang hơn trước thôi. Quần áo mặc sang hơn trước thôi.
一步走对了 就步步都对了
HSK 4
0:03s
yī bù zǒu duì le jiù bù bù dōu duì leMột bước đi đúng, bước nào cũng đúng.
我觉得这样挺好的 不费脑子
HSK 6
0:03s
wǒ jué de zhè yàng tǐng hǎo de bù fèi nǎo ziEm thấy thế này cũng tốt, không phải bận tâm.
你知道现在呀 全国都是你的新闻
HSK 5
0:03s
nǐ zhī dào xiàn zài ya quán guó dū shì nǐ de xīn wénEm biết không, bây giờ ấy, khắp cả nước đều là tin về em.
你得是调错了 这咋这多辣子
HSK 5
0:03s
nǐ dé shì diào cuò le zhè zǎ zhè duō là ziChắc anh trộn nhầm rồi. Sao nhiều ớt thế này?
我这醋都是论盆装的
HSK 6
0:03s
wǒ zhè cù dōu shì lùn pén zhuāng deGiấm của tôi đong cả chậu cơ.
这个年纪还是各过各的好
HSK 5
0:03s
zhè ge nián jì hái shì gè guò gè de hǎotuổi này, ai sống đời nấy là tốt nhất.
你这句话说的 不知道你在讽刺谁呢
HSK 7
0:03s
nǐ zhè jù huà shuō de bù zhī dào nǐ zài fěng cì shuí neCâu này cô nói chẳng biết đang mỉa mai ai nữa.