Cách dùng "哪有什么其他月亮?" (nǎ yǒu shén me qí tā yuè liàng ?) trong hội thoại tiếng Trung
哪有什么其他月亮?
Làm gì có vầng trăng nào khác.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
15:00
TMDB ID
278275
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 它会难过吗? | tā huì nán guò ma ? | liệu có thấy buồn không? |
| 2▶ | 哪有什么其他月亮? | nǎ yǒu shén me qí tā yuè liàng ? | Làm gì có vầng trăng nào khác. |
| 3 | 月亮只有一个 | yuè liàng zhǐ yǒu yí gè | Trăng chỉ có một, chỉ là khoác lên dáng vẻ khác nhau thôi. |
More Clips From Episode
Total 140 clips (Page 1 of 7)
HSK 5
0:03s
ér qiě jiù cáng zài wǒ men qí zhōng yī rén shēn shàngHơn nữa còn ở ngay trên người một trong số chúng ta.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
ruò wǒ tǐ nèi zhēn de yǒu jiǔ yīng jīng pò suì piànNếu trong cơ thể ta có mảnh tinh phách thật,

HSK 4
0:03s
zài nǐ shēn shàng zhèng hǎo wǒ yào qù wú xiāng yuè jiù rénlại trên người ngươi. Ta định tới Vô Tướng Nguyệt cứu người,

HSK 6
0:03s
hú wáng wèi hé dān dú zhào huàn wàng qù jiàn tā ?Sao Hồ Vương lại gọi riêng Vọng tới gặp người?














