Cách dùng "把这个足球队继续搞下去" (bǎ zhè ge zú qiú duì jì xù gǎo xià qù) trong hội thoại tiếng Trung
把这个足球队继续搞下去
tiếp tục duy trì đội bóng này.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0110:38
ér xiǎo jiǎng ne shì xiǎng jì chéng tā fù qīn de yí zhì
而小蒋呢 是想继承他父亲的遗志
“Còn Tiểu Tưởng thì muốn kế thừa tâm nguyện còn dang dở của bố mình,”
LINE 0210:42
PLAYING SCENEbǎ把
zhè这
ge个
zú足
qiú球
duì队
jì继
xù续
gǎo搞
xià下
qù去
“tiếp tục duy trì đội bóng này.”
LINE 0310:45
tā他
men们
liǎng两
gè个
yī一
pāi拍
jí即
hé合
“Thế là hai người ăn ý với nhau”
Show Information
More Clips From Episode
Total 213 clips (Page 11 of 11)
HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
yī zhě nán zì yī athầy thuốc khó tự chữa bệnh cho mình nhỉ? [Viên nén Sertraline Hydrochloride]

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
nín gǎn bù gǎn ràng wǒ zhā zhā èr shí nián qián de lùn wén[Giấy chứng nhận danh dự] Thầy có dám để em kiểm tra luận văn 20 năm trước không?

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s