Cách dùng "另一个证据是什么" (lìng yí gè zhèng jù shì shén me) trong hội thoại tiếng Trung
另一个证据是什么
bằng chứng còn lại là gì?
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0122:40
nà那
“Thế...”
LINE 0222:44
PLAYING SCENElìng另
yí一
gè个
zhèng证
jù据
shì是
shén什
me么
“bằng chứng còn lại là gì?”
LINE 0322:51
shì是
yī一
duàn段
wǒ我
cān参
jiā加
zhōng中
kē科
xīn心
lǐ理
yán研
tǎo讨
huì会
shí时
“Đó là một đoạn video em đến phòng khách sạn của giáo sư”
Show Information
More Clips From Episode
Total 213 clips (Page 2 of 11)
HSK 5
0:03s
wǒ yào qù zhǎo qián zhǔ rèn wèn gè qīng chǔCô phải đi tìm thầy chủ nhiệm Tiền để hỏi cho rõ.

HSK 4
0:03s
nǐ men zhī dào tā fàng xué zhī hòu yì bān huì qù nǎ maCác em có biết sau giờ tan học thầy ấy thường đi đâu không?

HSK 7
0:03s
hóng yáng gōng yuán xià qí fēng yǔ wú zǔCông viên Hồng Dương để đánh cờ. Mưa nắng gì cũng không nghỉ.

HSK 6
0:03s
bù gēn nǐ wán le wán yī pán jiù pǎo a hái qiàn wǒ yī dùn fàn neKhông chơi với ông nữa. Mới chơi có một ván đã chạy rồi à? Ông còn nợ tôi một bữa cơm đấy.

HSK 5
0:03s
xiǎo lín lǎo shī jīn tiān zhǎo wǒ yǒu shì a qián zhǔ rènCô Tiểu Lâm, hôm nay tìm tôi có việc gì à? Thầy chủ nhiệm,

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
nǎ yī jiàn shì qíng bú shì nín zài bèi hòu bāng mángcó chuyện nào mà không phải là thầy âm thầm giúp ở phía sau đâu?

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
yí dìng shì yōng yǒu jiào shì yào shi de rénthì chắc chắn phải là người có chìa khóa lớp học.

HSK 5
0:03s
néng tóng shí yōng yǒu duō jiān jiào shì yào shi de rén bù suàn duōNgười có chìa khóa của nhiều phòng học cùng lúc thì không nhiều.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
néng duì xué shēng men liǎo rú zhǐ zhǎng duì nín lái shuō bìng bù nánMuốn hiểu rõ từng học sinh với thầy thì đâu phải chuyện khó.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s