Cách dùng "你们是 阿姨我们是刚搬过来的" (nǐ men shì ā yí wǒ men shì gāng bān guò lái de) trong hội thoại tiếng Trung
你们是 阿姨我们是刚搬过来的
Hai cháu... Chào cô, bọn cháu mới dọn đến đây.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0130:01
wǒ men gēn zhe tā men hùn jìn qù shàng qù zhī hòu wǒ tuō zhù tā nǐ zhǎo zhèng jù
我们跟着他们混进去 上去之后我拖住他 你找证据
“Chúng ta đi theo họ trà trộn vào đi. Lên đó tôi giữ chân anh ta, cậu tìm chứng cứ.”
LINE 0230:13
PLAYING SCENEnǐ men shì ā yí wǒ men shì gāng bān guò lái de
你们是 阿姨我们是刚搬过来的
“Hai cháu... Chào cô, bọn cháu mới dọn đến đây.”
LINE 0330:16
wǒ lái wǒ lái wǒ lái
我来 我来 我来
“Để cháu, để cháu, để cháu.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 213 clips (Page 2 of 11)
HSK 5
0:03s
wǒ yào qù zhǎo qián zhǔ rèn wèn gè qīng chǔCô phải đi tìm thầy chủ nhiệm Tiền để hỏi cho rõ.

HSK 4
0:03s
nǐ men zhī dào tā fàng xué zhī hòu yì bān huì qù nǎ maCác em có biết sau giờ tan học thầy ấy thường đi đâu không?

HSK 7
0:03s
hóng yáng gōng yuán xià qí fēng yǔ wú zǔCông viên Hồng Dương để đánh cờ. Mưa nắng gì cũng không nghỉ.

HSK 6
0:03s
bù gēn nǐ wán le wán yī pán jiù pǎo a hái qiàn wǒ yī dùn fàn neKhông chơi với ông nữa. Mới chơi có một ván đã chạy rồi à? Ông còn nợ tôi một bữa cơm đấy.

HSK 5
0:03s
xiǎo lín lǎo shī jīn tiān zhǎo wǒ yǒu shì a qián zhǔ rènCô Tiểu Lâm, hôm nay tìm tôi có việc gì à? Thầy chủ nhiệm,

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
nǎ yī jiàn shì qíng bú shì nín zài bèi hòu bāng mángcó chuyện nào mà không phải là thầy âm thầm giúp ở phía sau đâu?

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
yí dìng shì yōng yǒu jiào shì yào shi de rénthì chắc chắn phải là người có chìa khóa lớp học.

HSK 5
0:03s
néng tóng shí yōng yǒu duō jiān jiào shì yào shi de rén bù suàn duōNgười có chìa khóa của nhiều phòng học cùng lúc thì không nhiều.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
néng duì xué shēng men liǎo rú zhǐ zhǎng duì nín lái shuō bìng bù nánMuốn hiểu rõ từng học sinh với thầy thì đâu phải chuyện khó.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s