Cách dùng "您真的诚实吗" (nín zhēn de chéng shí ma) trong hội thoại tiếng Trung
您真的诚实吗
[Giấy chứng nhận danh dự] thầy đã thực sự liêm chính chưa?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0142:35
zuò作
wéi为
xīn心
lǐ理
xué学
zuì最
quán权
wēi威
de的
dǎo导
shī师
“Với tư cách là giáo viên hướng dẫn ngành Tâm lý học uy tín, [Giấy chứng nhận danh dự]”
LINE 0242:38
PLAYING SCENEnín您
zhēn真
de的
chéng诚
shí实
ma吗
“[Giấy chứng nhận danh dự] thầy đã thực sự liêm chính chưa?”
LINE 0342:41
nín gǎn bù gǎn ràng wǒ zhā zhā èr shí nián qián de lùn wén
您敢不敢让我查查二十年前的 论文
“[Giấy chứng nhận danh dự] Thầy có dám để em kiểm tra luận văn 20 năm trước không?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 213 clips (Page 3 of 11)
HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
jiàn liàng a jiàn liàng wǒ shì nín xué shēng maThông cảm nhé. Thông cảm nhé. Con là học trò của thầy mà.

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
zhè fēng xìn ne jiù kāi qǐ le wǒ men de shén mì jì huàVà chính bức thư đó đã mở màn cho kế hoạch "Người bí ẩn" của bọn tôi.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
lǎo jiǎng hé nǐ yé yé dōu dài zhe qiān guà zǒu leAnh Tưởng và ông nội cô mang theo nỗi trăn trở trước khi ra đi.

HSK 4
0:03s
wǒ hé xiǎo jiǎng ne dāng rán yào bǎ zhè ge shì qíng jì xù xià qùVì vậy, đương nhiên là tôi và Tiểu Tưởng phải tiếp tục thực hiện việc này,

HSK 3
0:03s