Cách dùng "她回来以后状态怎么样" (tā huí lái yǐ hòu zhuàng tài zěn me yàng) trong hội thoại tiếng Trung

huíláihòuzhuàngtàizěnmeyàng

Sau khi trở về tâm trạng của cô ấy thế nào?

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0135:01
jiào
chū
lái
de
tóng
mén
shī
xiōng
mèi

chúng tôi cũng coi như đồng môn.

LINE 0235:06
PLAYING SCENE
huí
lái
hòu
zhuàng
tài
zěn
me
yàng

Sau khi trở về tâm trạng của cô ấy thế nào?

LINE 0335:09

Cô...

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E28
Timestamp35:06
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 213 clips (Page 2 of 11)
我要去找钱主任问个清楚
HSK 5
0:03s
wǒ yào qù zhǎo qián zhǔ rèn wèn gè qīng chǔCô phải đi tìm thầy chủ nhiệm Tiền để hỏi cho rõ.
你们知道 他放学之后一般会去哪吗
HSK 4
0:03s
nǐ men zhī dào tā fàng xué zhī hòu yì bān huì qù nǎ maCác em có biết sau giờ tan học thầy ấy thường đi đâu không?
红阳公园下棋 风雨无阻
HSK 7
0:03s
hóng yáng gōng yuán xià qí fēng yǔ wú zǔCông viên Hồng Dương để đánh cờ. Mưa nắng gì cũng không nghỉ.
不跟你玩了 玩一盘就跑啊 还欠我一顿饭呢
HSK 6
0:03s
bù gēn nǐ wán le wán yī pán jiù pǎo a hái qiàn wǒ yī dùn fàn neKhông chơi với ông nữa. Mới chơi có một ván đã chạy rồi à? Ông còn nợ tôi một bữa cơm đấy.
小林老师今天找我有事啊 钱主任
HSK 5
0:03s
xiǎo lín lǎo shī jīn tiān zhǎo wǒ yǒu shì a qián zhǔ rènCô Tiểu Lâm, hôm nay tìm tôi có việc gì à? Thầy chủ nhiệm,
谢我 我是无功不受禄啊
HSK 7
0:03s
xiè wǒ wǒ shì wú gōng bù shòu lù aCảm ơn tôi? Tôi không dám nhận công bừa đâu.
哪一件事情不是您在背后帮忙
HSK 5
0:03s
nǎ yī jiàn shì qíng bú shì nín zài bèi hòu bāng mángcó chuyện nào mà không phải là thầy âm thầm giúp ở phía sau đâu?
你展开来说吧
HSK 5
0:03s
nǐ zhǎn kāi lái shuō baCô nói rõ hơn đi.
一定是拥有教室钥匙的人
HSK 5
0:03s
yí dìng shì yōng yǒu jiào shì yào shi de rénthì chắc chắn phải là người có chìa khóa lớp học.
能同时拥有 多间教室钥匙的人不算多
HSK 5
0:03s
néng tóng shí yōng yǒu duō jiān jiào shì yào shi de rén bù suàn duōNgười có chìa khóa của nhiều phòng học cùng lúc thì không nhiều.
正是因为这首诗
HSK 5
0:03s
zhèng shì yīn wèi zhè shǒu shīchính vì bài thơ này
你问我借那个诗集
HSK 3
0:03s
nǐ wèn wǒ jiè nà ge shī jíkhi cô mượn tập thơ đó của tôi
能对学生们了如指掌 对您来说并不难
HSK 3
0:03s
néng duì xué shēng men liǎo rú zhǐ zhǎng duì nín lái shuō bìng bù nánMuốn hiểu rõ từng học sinh với thầy thì đâu phải chuyện khó.
神秘人不止一个
HSK 6
0:03s
shén mì rén bù zhǐ yí gèngười bí ẩn không chỉ có một,
难道是我爷爷
HSK 4
0:03s
nán dào shì wǒ yé yéChẳng lẽ là ông nội tôi?
下棋扰乱我的思路
HSK 7
0:03s
xià qí rǎo luàn wǒ de sī lùđánh cờ toàn làm rối suy nghĩ của tôi,
只有内部的人可以注册
HSK 5
0:03s
zhǐ yǒu nèi bù de rén kě yǐ zhù cèchỉ có người trong nội bộ mới đăng ký được.
你听孩子们说过
HSK 2
0:03s
nǐ tīng hái zi men shuō guòCô có từng nghe bọn trẻ nhắc đến
老蒋有个儿子叫蒋旬
HSK 1
0:03s
lǎo jiǎng yǒu gè ér zi jiào jiǎng xúnAnh Tưởng có một người con trai tên là Tưởng Tuân.
做总经理的行政助理
HSK 7
0:03s
zuò zǒng jīng lǐ de xíng zhèng zhù lǐtrợ lý hành chính cho tổng giám đốc ở Hằng Cửu.