Cách dùng "她回来之后状态就更不好了" (tā huí lái zhī hòu zhuàng tài jiù gèng bù hǎo le) trong hội thoại tiếng Trung
她回来之后状态就更不好了
Sau khi trở về tâm trạng của cô càng tệ hơn.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0135:09
tā她
“Cô...”
LINE 0235:10
PLAYING SCENEtā她
huí回
lái来
zhī之
hòu后
zhuàng状
tài态
jiù就
gèng更
bù不
hǎo好
le了
“Sau khi trở về tâm trạng của cô càng tệ hơn.”
LINE 0335:13
xué xiào chuán tā yáo yán de rén yǒu hěn duō tā jī hū měi tiān dōu zài kū
学校传她谣言的人有很多 她几乎每天都在哭
“Rất nhiều người trong trường lan truyền tin đồn về cô. Hầu như ngày nào cô ấy cũng khóc.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 213 clips (Page 8 of 11)
HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ men shì lín wǎn xīng lǎo shī de xué shēng xiǎng lái zhǎo nín liǎo jiě yī xiàBọn em là học sinh của cô Lâm Vãn Tinh, muốn gặp anh để tìm hiểu

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
jiù tōu tōu ná le tā dà xué míng dān xiǎng zhe bāng tā yí gè gè zhǎonên lén lấy danh sách lớp đại học của cô, muốn giúp cô tìm từng người một,

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ men lǎo shī yǒu gēn nǐ men tí guò wǒ maCô giáo các cậu có từng nhắc đến tôi với các cậu không?

HSK 5
0:03s
lǎo shī cóng bù tí tā zài yǒng chuān dà xué de shì qíngCô chưa từng kể chuyện hồi ở đại học Vĩnh Xuyên.

HSK 4
0:03s
zhèng hǎo wǒ yě xiǎng liǎo jiě yī xià tā zuì jìn de qíng kuàngThế thì đúng lúc tôi cũng có thể tìm hiểu tình hình dạo này của cô ấy.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ zhè dǔ zi tài nán shòu le cè suǒ zài nǎ abụng em khó chịu quá, nhà vệ sinh ở đâu vậy ạ?

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s
méi guān xì bù hǎo yì sī bù hǎo yì sī méi guān xìKhông sao. - Em xin lỗi, xin lỗi. - Không sao.

HSK 4
0:03s