Cách dùng "要我录一段话给你们" (yào wǒ lù yī duàn huà gěi nǐ men) trong hội thoại tiếng Trung
要我录一段话给你们
và bảo tôi ghi lại một đoạn lời nhắn gửi cho các em.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0117:31
zhí dào tā qù shì de nà tiān zǎo shàng tā tū rán zhēng kāi yǎn jīng gēn wǒ shuō
直到他去世的那天早上 他突然睁开眼睛跟我说
“Mãi cho đến sáng ngày ông qua đời ông đột nhiên mở mắt”
LINE 0217:37
PLAYING SCENEyào要
wǒ我
lù录
yī一
duàn段
huà话
gěi给
nǐ你
men们
“và bảo tôi ghi lại một đoạn lời nhắn gửi cho các em.”
LINE 0317:41
jiù就
shì是
nǐ你
men们
gāng刚
gāng刚
kàn看
dào到
de的
nà那
duàn段
“Chính là đoạn video các em vừa xem.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 213 clips (Page 4 of 11)
HSK 6
0:03s
wǒ xiǎng zhì yú shuō nà ge wáng jiào liàn wǒ jué de què shí shì yí gè yì wàiCòn về huấn luyện viên Vương, tôi nghĩ đúng là một chuyện ngoài dự liệu.

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
zài yí gè kuài lè de dì fāng qīn kǒu gào sù nǐở một nơi ngập tràn niềm vui sẽ đích thân nói với cô.

HSK 3
0:03s
jiǎng xún yě yǒu huà duì hái zi men jiǎngTưởng Tuân cũng có đôi lời muốn nói với các em học sinh.

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ jiù bǎ tā dài dào le wǒ gōng zuò de yǒng chuānSau đó, tôi đưa ông đến Vĩnh Xuyên, nơi tôi đang làm việc.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
yě cóng lái méi yǒu xiǎng guò fàng qì nǐ mencũng chưa từng một lần nghĩ đến việc từ bỏ các em.

HSK 3
0:03s
nǐ bā zhōng de shēng huó hái xíng maCuộc sống của cháu ở Trung học Số 8 Hoành Cảnh thế nào rồi?

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè duàn shí jiān nǐ xīn kǔ leKhoảng thời gian này cháu đã vất vả rồi. ♪ Chờ một áng mây đen lướt qua anh ♪

HSK 4
0:03s