Cách dùng "你再往前迈一步" (nǐ zài wǎng qián mài yī bù) trong hội thoại tiếng Trung
你再往前迈一步
nǐ zài wǎng qián mài yī bù
Cậu mà tiến thêm một bước nữa
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
12:14
TMDB ID
270857
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 能不能 这是我的底线 | néng bù néng zhè shì wǒ de dǐ xiàn | có thể không... Đây là giới hạn của tôi |
| 2▶ | 你再往前迈一步 | nǐ zài wǎng qián mài yī bù | Cậu mà tiến thêm một bước nữa |
| 3 | 我就收回我刚才的话 | wǒ jiù shōu huí wǒ gāng cái de huà | tôi sẽ rút lại những gì vừa nói |
More Clips From Episode
Total 114 clips (Page 2 of 6)
HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
mèng zǎ le wǒ gēn nǐ dǎ tīng gè rén beiMộng, có chuyện gì vậy? Tôi muốn hỏi anh về một người.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
xiǎo míng zǎ hái méi shēng le ne nǐ hái zài bùTiểu Danh? Sao im lặng vậy? Anh còn đó không?

HSK 5
0:03s
nǐ zǎ tū rán wèn qǐ tā ya shá qíng kuàng aSao anh bỗng dưng hỏi về cô ấy vậy? Chuyện gì thế?

HSK 4
0:03s
bù dǎ rǎo nǐ le dào shí hòu qù qìng zhōu wǒ hé nǐ yī kuài chī fànThôi không làm phiền anh nữa. Khi nào đến Khánh Châu, tôi mời anh ăn cơm.

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
zhè shì wǒ gěi nǐ de píng yǔ zhí miàn zì jǐĐây là nhận xét của cô cho em. Dũng cảm đối diện với bản thân.

HSK 4
0:03s
dāng rén zhí miàn zì jǐ de shí hòu hái kě yǐ zuò dào chéng shíKhi con người dám đối diện với chính mình mà vẫn giữ được sự thành thật,

HSK 4
0:03s
děng nǐ kàn wán le wǒ men yì qǐ jiāo liúKhi nào em đọc xong, chúng ta cùng nhau trao đổi nhé.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
zhǐ yào jié jìn quán lì jiù yīng gāi shì xìng fú deChỉ cần dốc hết sức mình thì đáng được hạnh phúc

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ yǐ hòu yào zǒu biàn zhè ge shì jiè de měi yí gè dì fāngSau này tớ sẽ đi khắp Mọi nơi trên thế giới này

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
nǚ tóng xué a nǐ shuō shí huà jiù shì nǚ tóng xué yaBạn gái mà Mày nói thật đi Bạn gái thật mà