Cách dùng "敌人得杀得狠" (dí rén dé shā dé hěn) trong hội thoại tiếng Trung
敌人得杀得狠
giết địch phải giết cho thật tàn nhẫn.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
26:19
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 只知道猪肉要割得准 | zhǐ zhī dào zhū ròu yào gē dé zhǔn | chỉ biết thịt heo phải cắt cho chuẩn, |
| 2▶ | 敌人得杀得狠 | dí rén dé shā dé hěn | giết địch phải giết cho thật tàn nhẫn. |
| 3 | 樊将军 | fán jiāng jūn | Phàn tướng quân, |
More Clips From Episode
Total 263 clips (Page 10 of 14)
HSK 1
0:03s
bǎi xìng men shí bù guǒ fù liú lí shī suǒkhiến bách tính đói khổ lầm than, phiêu dạt khắp nơi,

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
nà zǔ fù dāng chū jiù bù gāi jiāng wǒ sòng wǎng xī běiVậy lúc đầu tổ phụ không nên đưa con đến Tây Bắc.















