Cách dùng "难免会心性大乱" (nán miǎn huì xīn xìng dà luàn) trong hội thoại tiếng Trung
难免会心性大乱
khó tránh khỏi tâm tính rối loạn.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
34:53
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 他一路颠沛流离 饱受磨难 | tā yī lù diān pèi liú lí bǎo shòu mó nàn | hắn lưu lạc khắp nơi, chịu đủ gian khổ, |
| 2▶ | 难免会心性大乱 | nán miǎn huì xīn xìng dà luàn | khó tránh khỏi tâm tính rối loạn. |
| 3 | 你当理解 | nǐ dāng lǐ jiě | Con nên thấu hiểu, |
More Clips From Episode
Total 263 clips (Page 1 of 14)
HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
yào shì zài ràng zhèn tīng dào shén me wū yán huì yǔnếu còn để trẫm nghe thấy lời nói dơ bẩn

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s













