Cách dùng "日后再议罢了" (rì hòu zài yì bà le) trong hội thoại tiếng Trung

hòuzàile

để sau này bàn tiếp vậy.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
28:05
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1至于这兵权的事情嘛zhì yú zhè bīng quán de shì qíng maCòn chuyện binh quyền thì
2日后再议罢了rì hòu zài yì bà leđể sau này bàn tiếp vậy.
3多谢魏相duō xiè wèi xiāngĐa tạ Ngụy thừa tướng.

More Clips From Episode

Total 263 clips (Page 10 of 14)
百姓们食不果腹 流离失所
HSK 1
0:03s
bǎi xìng men shí bù guǒ fù liú lí shī suǒkhiến bách tính đói khổ lầm than, phiêu dạt khắp nơi,

饿殍遍野之惨象
HSK 7
0:03s
è piǎo biàn yě zhī cǎn xiàngcảnh xác người chết đói đầy đồng

皆因他所为
HSK 7
0:03s
jiē yīn tā suǒ wèiđều do hắn gây ra.

才真的叫残暴不仁
HSK 1
0:03s
cái zhēn de jiào cán bào bù rénmới thực sự gọi là tàn bạo vô nhân tính,

我们李家世代忠良
HSK 7
0:03s
wǒ men lǐ jiā shì dài zhōng liángLý gia chúng ta đời đời trung lương,

万不能助纣为虐
HSK 2
0:03s
wàn bù néng zhù zhòu wéi nüètuyệt đối không thể nối giáo cho giặc,

他一路颠沛流离 饱受磨难
HSK 7
0:03s
tā yī lù diān pèi liú lí bǎo shòu mó nànhắn lưu lạc khắp nơi, chịu đủ gian khổ,

难免会心性大乱
HSK 6
0:03s
nán miǎn huì xīn xìng dà luànkhó tránh khỏi tâm tính rối loạn.

不可妄断
HSK 5
0:03s
bù kě wàng duànchớ vội phán xét.

鸟尽弓藏 兔死狗烹吗
HSK 1
0:03s
niǎo jìn gōng cáng tù sǐ gǒu pēng ma"được chim bẻ ná, được cá quên nơm" sao?

有原则 讲道义
HSK 5
0:03s
yǒu yuán zé jiǎng dào yìcó nguyên tắc, trọng đạo nghĩa,

是大胤天字号的功臣
HSK 7
0:03s
shì dà yìn tiān zì hào de gōng chénlà công thần hàng đầu của Đại Dận.

到头来一切都成空
HSK 7
0:03s
dào tóu lái yī qiè dōu chéng kōngnhưng đến cuối cùng mọi thứ cũng hóa thành hư không,

又能如何
HSK 5
0:03s
yòu néng rú héthì có thể thế nào chứ?

那祖父当初就不该将我送往西北
HSK 7
0:03s
nà zǔ fù dāng chū jiù bù gāi jiāng wǒ sòng wǎng xī běiVậy lúc đầu tổ phụ không nên đưa con đến Tây Bắc.

祖父请你想清楚
HSK 7
0:03s
zǔ fù qǐng nǐ xiǎng qīng chǔTổ phụ xin con hãy suy nghĩ cho kỹ,

是明君还是昏君
HSK 2
0:03s
shì míng jūn hái shì hūn jūnlà minh quân hay hôn quân?

叫人即刻围住书房
HSK 5
0:03s
jiào rén jí kè wéi zhù shū fángLập tức sai người bao vây thư phòng.

大人 您干吗呀
HSK 5
0:03s
dà rén nín gàn má yaĐại nhân, ngài làm gì vậy?

小娘子别跑啊 小娘子
HSK 2
0:03s
xiǎo niáng zǐ bié pǎo a xiǎo niáng zǐTiểu cô nương đừng chạy, tiểu cô nương.