Cách dùng "应酬 应酬是啥意思" (yìng chóu yìng chóu shì shá yì si) trong hội thoại tiếng Trung
应酬 应酬是啥意思
Xã giao? Xã giao là sao?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
36:44
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 行行行 | xíng xíng xíng | Được, được, được. |
| 2▶ | 应酬 应酬是啥意思 | yìng chóu yìng chóu shì shá yì si | Xã giao? Xã giao là sao? |
| 3 | 就是跟一群不认识的人 | jiù shì gēn yī qún bù rèn shí de rén | Chính là đi ăn uống với một đám người |
More Clips From Episode
Total 263 clips (Page 10 of 14)
HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s
bǎi xìng men shí bù guǒ fù liú lí shī suǒkhiến bách tính đói khổ lầm than, phiêu dạt khắp nơi,

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
nà zǔ fù dāng chū jiù bù gāi jiāng wǒ sòng wǎng xī běiVậy lúc đầu tổ phụ không nên đưa con đến Tây Bắc.














