Cách dùng "朕一直在担惊受怕" (zhèn yì zhí zài dān jīng shòu pà) trong hội thoại tiếng Trung

zhènzhízàidānjīngshòu

Trẫm vẫn luôn lo lắng sợ hãi.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
13:09
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1眼睁睁看着朕被那两条老狗摆布yǎn zhēng zhēng kàn zhe zhèn bèi nà liǎng tiáo lǎo gǒu bǎi bùtrơ mắt nhìn trẫm bị hai con chó già kia bày bố sao?
2朕一直在担惊受怕zhèn yì zhí zài dān jīng shòu pàTrẫm vẫn luôn lo lắng sợ hãi.
3这一怕就怕了十七年 皇姐zhè yī pà jiù pà le shí qī nián huáng jiěNỗi sợ này đã kéo dài 17 năm rồi, hoàng tỷ.

More Clips From Episode

Total 263 clips (Page 5 of 14)
如何能为朕所用啊
HSK 5
0:03s
rú hé néng wèi zhèn suǒ yòng asao có thể làm việc cho trẫm đây?

你可别忘了
HSK 3
0:03s
nǐ kě bié wàng leNgười chớ quên

那朕就依丞相所奏
HSK 7
0:03s
nà zhèn jiù yī chéng xiàng suǒ zòuVậy trẫm sẽ làm theo lời thừa tướng tấu.

我大胤出了第一位威武女将
HSK 2
0:03s
wǒ dà yìn chū le dì yī wèi wēi wǔ nǚ jiàngĐại Dận ta đã xuất hiện nữ tướng uy vũ đầu tiên.

陛下真是圣明
HSK 7
0:03s
bì xià zhēn shì shèng míngBệ hạ thật anh minh.

齐家人满口谎言
HSK 7
0:03s
qí jiā rén mǎn kǒu huǎng yánNgười Tề gia miệng lưỡi đầy lời dối trá,

他这是打算不想瞒了
HSK 7
0:03s
tā zhè shì dǎ suàn bù xiǎng mán leHắn thế này là không định giấu nữa rồi.

是想做第二个魏严吗
HSK 1
0:03s
shì xiǎng zuò dì èr gè wèi yán mamuốn làm Ngụy Nghiêm thứ hai sao?

这路 这些人
HSK 2
0:03s
zhè lù zhè xiē rénđường này, những người này.

疼 不是做梦
HSK 4
0:03s
téng bú shì zuò mèngĐau, không phải nằm mơ.

就是用杀猪刀从乡下砍出来的
HSK 7
0:03s
jiù shì yòng shā zhū dāo cóng xiāng xià kǎn chū lái delà dùng dao mổ heo chém giết từ quê lên mà giành được đấy.

看咱的女将军 多威风啊
HSK 7
0:03s
kàn zán de nǚ jiàng jūn duō wēi fēng aXem nữ tướng quân của chúng ta oai phong biết bao.

樊将军 威武
HSK 6
0:03s
fán jiāng jūn wēi wǔPhàn tướng quân oai phong.

陛下有旨
HSK 1
0:03s
bì xià yǒu zhǐBệ hạ có chỉ

诸位爱卿 且快瞧瞧
HSK 7
0:03s
zhū wèi ài qīng qiě kuài qiáo qiáoCác vị ái khanh, mau nhìn xem,

的确是我大胤朝之栋梁
HSK 7
0:03s
dí què shì wǒ dà yìn cháo zhī dòng liáng[Cần chính thân hiền] quả thực là rường cột của triều Đại Dận.

朕心甚痛
HSK 4
0:03s
zhèn xīn shèn tòngkhiến trẫm vô cùng đau lòng,

多日食不下咽
HSK 7
0:03s
duō rì shí bù xià yànnhiều ngày ăn không ngon, ngủ không yên.

还好我大胤有武安侯
HSK 1
0:03s
hái hǎo wǒ dà yìn yǒu wǔ ān hóuMay mà Đại Dận ta còn có Vũ An hầu

和你们这样的忠义之士
HSK 2
0:03s
hé nǐ men zhè yàng de zhōng yì zhī shìvà những người trung nghĩa như các khanh