Cách dùng "但是也要自负盈亏呢" (dàn shì yě yào zì fù yíng kuī ne) trong hội thoại tiếng Trung
但是也要自负盈亏呢
dàn shì yě yào zì fù yíng kuī ne
nhưng vẫn phải tự chịu lời lỗ.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E46
Clip Timestamp
4:09
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我们虽然是国家院团 | wǒ men suī rán shì guó jiā yuàn tuán | Tuy chúng tôi là đoàn nghệ thuật quốc gia, |
| 2▶ | 但是也要自负盈亏呢 | dàn shì yě yào zì fù yíng kuī ne | nhưng vẫn phải tự chịu lời lỗ. |
| 3 | 那一场光发出去的那个演出费 就几万块 | nà yī cháng guāng fā chū qù de nà ge yǎn chū fèi jiù jǐ wàn kuài | Một suất diễn, riêng tiền cát-xê phát ra đã mất mấy chục ngàn. |
More Clips From Episode
Total 139 clips (Page 3 of 7)
HSK 3
0:03s
gāi chàng xì jiù chàng xì gāi mài bào zhǐ mài bào zhǐĐáng hát tuồng thì hát tuồng, đáng bán báo thì bán báo.

HSK 4
0:03s
wǒ dōu bǎ tā liú zài shēn biān hǎo hǎo zhào gù tācon cũng giữ nó bên mình, chăm sóc tử tế.

HSK 6
0:03s
rén jiā shuō wǒ jīn nián shì cái xīng rù mìngHọ nói năm nay em có sao tài tinh nhập mệnh.

HSK 6
0:03s
yào bú shì nà ge èr huò yì zhí lài zhe wǒ de qián bù gěiNếu không phải tên ngốc đó, cứ chây ì không trả tiền cho em,

HSK 2
0:03s
rén zhè mìng a bù zài liǎn shàng shǒu shàng zì shàngCái mệnh của người ta ấy mà, chẳng ở mặt, ở tay, hay ở chữ,

HSK 5
0:03s
nà zhēn bù yòng wǒ xiǎng yào shá wǒ zì gě ér zhēng bù kào rénVậy thì khỏi cần đâu. Tôi muốn gì, tự tôi kiếm, chẳng dựa vào ai.

HSK 5
0:03s
nà huò jiù shì kào bú zhù yào bù rán tā wèi shá duǒ nà me yuǎnCái tên đó đúng là không đáng tin. Không thì sao hắn trốn xa thế chứ?

HSK 4
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō nǐ jiù shì yì diǎn jiāng hú dào yì dōu bù jiǎngTôi nói cho anh biết, anh chẳng có chút đạo nghĩa giang hồ nào.

HSK 5
0:03s
shuō hǎo yí gè lǐ bài zhè hái méi dào shí jiān ne guò lái cuī shá neĐã hẹn một tuần rồi mà, giờ còn chưa tới hạn. Đến đòi cái gì chứ?

HSK 3
0:03s
wǒ shì gēn cǎi xiāng zhè ér pián xián chuán ( liáo xián tiān ) neTôi đến chỗ Thái Hương, là để tán gẫu thôi.









