Cách dùng "你也算是他带大的" (nǐ yě suàn shì tā dài dà de) trong hội thoại tiếng Trung

suànshìdàide

cô cũng coi như do ba nuôi lớn

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E46
Clip Timestamp
40:31
TMDB ID
284110
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1他说tā shuōBa nói
2你也算是他带大的nǐ yě suàn shì tā dài dà decô cũng coi như do ba nuôi lớn
3他跟我说你唱戏唱得可好了tā gēn wǒ shuō nǐ chàng xì chàng dé kě hǎo leBa bảo cô hát tuồng hay lắm

More Clips From Episode

Total 139 clips (Page 5 of 7)
但是不能靠大白嗓去喊
HSK 5
0:03s
dàn shì bù néng kào dà bái sǎng qù hǎnnhưng không thể cứ thế gào lên,

现在干点啥不得加班加点的
HSK 6
0:03s
xiàn zài gān diǎn shá bù dé jiā bān jiā diǎn deGiờ làm gì mà chẳng phải tăng ca chứ.

这一大早你三个干啥去了
HSK 3
0:03s
zhè yī dà zǎo nǐ sān gè gàn shá qù leSớm tinh mơ ba người đi đâu vậy?

你答应宋师教娃唱戏了 没有
HSK 4
0:03s
nǐ dā yìng sòng shī jiào wá chàng xì le méi yǒuAnh hứa với thầy Song dạy con bé mà. Không có.

谁答应的 谁教嘛
HSK 6
0:03s
shuí dā yìng de shuí jiào maAi hứa thì người đó dạy chứ.

我也没答应宋师教她唱戏 你咋没答应
HSK 4
0:03s
wǒ yě méi dā yìng sòng shī jiào tā chàng xì nǐ zǎ méi dā yìngAnh đâu có hứa với thầy Song. Sao lại không hứa?

你亲口答应的宋师 我在旁边听着呢
HSK 4
0:03s
nǐ qīn kǒu dā yìng de sòng shī wǒ zài páng biān tīng zhe neChính miệng anh hứa với thầy Song mà. Tôi đứng bên cạnh nghe rõ.

你别傻愣着了 该干啥干啥去吧
HSK 7
0:03s
nǐ bié shǎ lèng zhe le gāi gàn shá gàn shá qù baCháu đừng đứng ngẩn ra nữa. Cần làm gì thì đi làm đi.

秦老师 刚才那个唱得咋样
HSK 3
0:03s
qín lǎo shī gāng cái nà ge chàng dé zǎ yàngThầy Tần, cô vừa hát thế nào ạ?

秦老师 你咋成我舅了
HSK 6
0:03s
qín lǎo shī nǐ zǎ chéng wǒ jiù leThầy Tần, sao thầy lại làm khó con vậy?

但是 她看了一辈子戏 她是懂的
HSK 6
0:03s
dàn shì tā kàn le yī bèi zi xì tā shì dǒng denhưng xem cả đời, bà ấy hiểu.

说这是她见过 我写得最好的一个本子了
HSK 3
0:03s
shuō zhè shì tā jiàn guò wǒ xiě dé zuì hǎo de yí gè běn zi leBà ấy bảo đây là kịch bản hay nhất mà bà ấy từng thấy tôi viết.

让我一定好好地把结尾写出来 别糟蹋了
HSK 7
0:03s
ràng wǒ yí dìng hǎo hǎo dì bǎ jié wěi xiě chū lái bié zāo tà leBảo tôi nhất định phải viết đoạn kết cho thật hay. Đừng làm hỏng nó.

万一 实在找不到别人唱
HSK 5
0:03s
wàn yī shí zài zhǎo bú dào bié rén chàngNếu thật sự không tìm được ai hát,

就让我把这带到棺材里去
HSK 7
0:03s
jiù ràng wǒ bǎ zhè dài dào guān cái lǐ qùthì cứ để tôi mang theo xuống mồ.

师母到底说没说过这话
HSK 4
0:03s
shī mǔ dào dǐ shuō méi shuō guò zhè huàSư mẫu rốt cuộc có nói vậy không ạ?

你呢 你是唱不出戏
HSK 5
0:03s
nǐ ne nǐ shì chàng bù chū xìCòn cô, cô lại không hát nổi tuồng.

不知道该怎么表罢了
HSK 7
0:03s
bù zhī dào gāi zěn me biǎo bà lechẳng biết bày tỏ thế nào thôi.

这个事情不急 老汉我
HSK 3
0:03s
zhè ge shì qíng bù jí lǎo hàn wǒChuyện này không gấp. Lão già tôi đây

以后别再跟着录音机唱了
HSK 3
0:03s
yǐ hòu bié zài gēn zhe lù yīn jī chàng leSau này đừng hát theo máy ghi âm nữa