Cách dùng "你也算是他带大的" (nǐ yě suàn shì tā dài dà de) trong hội thoại tiếng Trung
你也算是他带大的
cô cũng coi như do ba nuôi lớn
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E46
Clip Timestamp
40:31
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 他说 | tā shuō | Ba nói |
| 2▶ | 你也算是他带大的 | nǐ yě suàn shì tā dài dà de | cô cũng coi như do ba nuôi lớn |
| 3 | 他跟我说你唱戏唱得可好了 | tā gēn wǒ shuō nǐ chàng xì chàng dé kě hǎo le | Ba bảo cô hát tuồng hay lắm |
More Clips From Episode
Total 139 clips (Page 5 of 7)
HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ dā yìng sòng shī jiào wá chàng xì le méi yǒuAnh hứa với thầy Song dạy con bé mà. Không có.

HSK 4
0:03s
wǒ yě méi dā yìng sòng shī jiào tā chàng xì nǐ zǎ méi dā yìngAnh đâu có hứa với thầy Song. Sao lại không hứa?

HSK 4
0:03s
nǐ qīn kǒu dā yìng de sòng shī wǒ zài páng biān tīng zhe neChính miệng anh hứa với thầy Song mà. Tôi đứng bên cạnh nghe rõ.

HSK 7
0:03s
nǐ bié shǎ lèng zhe le gāi gàn shá gàn shá qù baCháu đừng đứng ngẩn ra nữa. Cần làm gì thì đi làm đi.

HSK 3
0:03s
shuō zhè shì tā jiàn guò wǒ xiě dé zuì hǎo de yí gè běn zi leBà ấy bảo đây là kịch bản hay nhất mà bà ấy từng thấy tôi viết.

HSK 7
0:03s
ràng wǒ yí dìng hǎo hǎo dì bǎ jié wěi xiě chū lái bié zāo tà leBảo tôi nhất định phải viết đoạn kết cho thật hay. Đừng làm hỏng nó.












