Cách dùng "她会唱的 等她心再活泛了" (tā huì chàng de děng tā xīn zài huó fàn le) trong hội thoại tiếng Trung
她会唱的 等她心再活泛了
Rồi dì ấy sẽ hát thôi Đợi lòng dì ấy sống lại
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E46
Clip Timestamp
33:42
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 她不是不唱吗 | tā bú shì bù chàng ma | Dì ấy đâu có chịu hát |
| 2▶ | 她会唱的 等她心再活泛了 | tā huì chàng de děng tā xīn zài huó fàn le | Rồi dì ấy sẽ hát thôi Đợi lòng dì ấy sống lại |
| 3 | 再跳起来了 | zài tiào qǐ lái le | rộn ràng trở lại |
More Clips From Episode
Total 139 clips (Page 3 of 7)
HSK 7
0:03s
zhè rén nòng shá xīn lǐ dōu dé yǒu xià shù ( fēn cùn ) neLàm người ta, trong lòng phải biết chừng mực.

HSK 3
0:03s
gāi chàng xì jiù chàng xì gāi mài bào zhǐ mài bào zhǐĐáng hát tuồng thì hát tuồng, đáng bán báo thì bán báo.

HSK 4
0:03s
wǒ dōu bǎ tā liú zài shēn biān hǎo hǎo zhào gù tācon cũng giữ nó bên mình, chăm sóc tử tế.

HSK 6
0:03s
rén jiā shuō wǒ jīn nián shì cái xīng rù mìngHọ nói năm nay em có sao tài tinh nhập mệnh.

HSK 6
0:03s
yào bú shì nà ge èr huò yì zhí lài zhe wǒ de qián bù gěiNếu không phải tên ngốc đó, cứ chây ì không trả tiền cho em,

HSK 2
0:03s
rén zhè mìng a bù zài liǎn shàng shǒu shàng zì shàngCái mệnh của người ta ấy mà, chẳng ở mặt, ở tay, hay ở chữ,

HSK 5
0:03s
nà zhēn bù yòng wǒ xiǎng yào shá wǒ zì gě ér zhēng bù kào rénVậy thì khỏi cần đâu. Tôi muốn gì, tự tôi kiếm, chẳng dựa vào ai.

HSK 5
0:03s
nà huò jiù shì kào bú zhù yào bù rán tā wèi shá duǒ nà me yuǎnCái tên đó đúng là không đáng tin. Không thì sao hắn trốn xa thế chứ?

HSK 4
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō nǐ jiù shì yì diǎn jiāng hú dào yì dōu bù jiǎngTôi nói cho anh biết, anh chẳng có chút đạo nghĩa giang hồ nào.

HSK 5
0:03s
shuō hǎo yí gè lǐ bài zhè hái méi dào shí jiān ne guò lái cuī shá neĐã hẹn một tuần rồi mà, giờ còn chưa tới hạn. Đến đòi cái gì chứ?









