Cách dùng "想唱就唱 不想唱就不唱" (xiǎng chàng jiù chàng bù xiǎng chàng jiù bù chàng) trong hội thoại tiếng Trung
想唱就唱 不想唱就不唱
Muốn hát thì hát, không thì thôi
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E46
Clip Timestamp
35:26
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 想太多了 | xiǎng tài duō le | Chị nghĩ nhiều quá rồi |
| 2▶ | 想唱就唱 不想唱就不唱 | xiǎng chàng jiù chàng bù xiǎng chàng jiù bù chàng | Muốn hát thì hát, không thì thôi |
| 3 | 但凡有一天你想唱的时候 谁都拦不住你 | dàn fán yǒu yī tiān nǐ xiǎng chàng de shí hòu shéi dōu lán bú zhù nǐ | Một khi chị muốn hát trở lại chẳng ai cản được chị đâu |
More Clips From Episode
Total 139 clips (Page 3 of 7)
HSK 7
0:03s
zhè rén nòng shá xīn lǐ dōu dé yǒu xià shù ( fēn cùn ) neLàm người ta, trong lòng phải biết chừng mực.

HSK 3
0:03s
gāi chàng xì jiù chàng xì gāi mài bào zhǐ mài bào zhǐĐáng hát tuồng thì hát tuồng, đáng bán báo thì bán báo.

HSK 4
0:03s
wǒ dōu bǎ tā liú zài shēn biān hǎo hǎo zhào gù tācon cũng giữ nó bên mình, chăm sóc tử tế.

HSK 6
0:03s
rén jiā shuō wǒ jīn nián shì cái xīng rù mìngHọ nói năm nay em có sao tài tinh nhập mệnh.

HSK 6
0:03s
yào bú shì nà ge èr huò yì zhí lài zhe wǒ de qián bù gěiNếu không phải tên ngốc đó, cứ chây ì không trả tiền cho em,

HSK 2
0:03s
rén zhè mìng a bù zài liǎn shàng shǒu shàng zì shàngCái mệnh của người ta ấy mà, chẳng ở mặt, ở tay, hay ở chữ,

HSK 5
0:03s
nà zhēn bù yòng wǒ xiǎng yào shá wǒ zì gě ér zhēng bù kào rénVậy thì khỏi cần đâu. Tôi muốn gì, tự tôi kiếm, chẳng dựa vào ai.

HSK 5
0:03s
nà huò jiù shì kào bú zhù yào bù rán tā wèi shá duǒ nà me yuǎnCái tên đó đúng là không đáng tin. Không thì sao hắn trốn xa thế chứ?

HSK 4
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō nǐ jiù shì yì diǎn jiāng hú dào yì dōu bù jiǎngTôi nói cho anh biết, anh chẳng có chút đạo nghĩa giang hồ nào.

HSK 5
0:03s
shuō hǎo yí gè lǐ bài zhè hái méi dào shí jiān ne guò lái cuī shá neĐã hẹn một tuần rồi mà, giờ còn chưa tới hạn. Đến đòi cái gì chứ?









