Cách dùng "薄棺一口也很贵呢" (báo guān yī kǒu yě hěn guì ne) trong hội thoại tiếng Trung

báoguānkǒuhěnguìne

Quan tài mỏng cũng rất đắt.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
24:30
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1那怎么办啊nà zěn me bàn a[Ngôn] thì phải làm sao?
2薄棺一口也很贵呢báo guān yī kǒu yě hěn guì neQuan tài mỏng cũng rất đắt.
3要不yào bùHay là

More Clips From Episode

Total 164 clips (Page 4 of 9)
她是在这儿挟恩图报来了
HSK 1
0:03s
tā shì zài zhè ér xié ēn tú bào lái leCô ta đến đây kể công đòi báo đáp đấy.

我宋砚并非忘恩负义之辈
HSK 7
0:03s
wǒ sòng yàn bìng fēi wàng ēn fù yì zhī bèiTống Nghiễn ta không phải hạng vong ân bội nghĩa.

樊家的恩情我也一直记在心里
HSK 7
0:03s
fán jiā de ēn qíng wǒ yě yì zhí jì zài xīn lǐTa cũng vẫn luôn khắc ghi ân tình của Phàn gia.

我若违抗母命硬娶你过门
HSK 7
0:03s
wǒ ruò wéi kàng mǔ mìng yìng qǔ nǐ guò ménnếu ta làm trái lệnh mẹ, nhất quyết cưới muội về

这话你必须往心里放
HSK 3
0:03s
zhè huà nǐ bì xū wǎng xīn lǐ fàngNhững lời đó ngươi phải để bụng cho ta.

与我论兄妹也大可不必
HSK 4
0:03s
yǔ wǒ lùn xiōng mèi yě dà kě bù bìCũng không cần xưng huynh gọi muội với ta đâu.

亲兄弟还明算账呢
HSK 7
0:03s
qīn xiōng dì hái míng suàn zhàng neHuynh đệ ruột người ta còn tính toán sòng phẳng chán.

是那些在背后嚼舌根的
HSK 7
0:03s
shì nà xiē zài bèi hòu jiáo shé gēn delà mấy kẻ dựng chuyện đơm đặt sau lưng

造谣说我是煞星
HSK 1
0:03s
zào yáo shuō wǒ shì shà xīngrằng ta là sao chổi,

还说我家挟恩图报
HSK 1
0:03s
hái shuō wǒ jiā xié ēn tú bàocòn nói nhà ta kể công đòi báo đáp,

觉得我要逼他宋砚他娶我
HSK 6
0:03s
jué de wǒ yào bī tā sòng yàn tā qǔ wǒcho rằng ta muốn ép Tống Nghiễn cưới ta.

我既没说是你说的
HSK 4
0:03s
wǒ jì méi shuō shì nǐ shuō deTa có bảo là bà nói đâu,

你何必着急着认呢
HSK 7
0:03s
nǐ hé bì zháo jí zhe rèn nesao bà sốt sắng nhận thế?

难道只能用那些黄白之物做衡量
HSK 6
0:03s
nán dào zhǐ néng yòng nà xiē huáng bái zhī wù zuò héng liángchẳng lẽ chỉ có thể cân đo bằng tiền bạc vật chất thôi sao?

对 就只能这么衡量
HSK 6
0:03s
duì jiù zhǐ néng zhè me héng liángPhải, chỉ có thể cân đo như vậy thôi.

一手交钱 一手交聘书
HSK 7
0:03s
yī shǒu jiāo qián yī shǒu jiāo pìn shūTrả tiền cho ta thì ta trả hôn thư.

别拿什么情不情谊的恶心我
HSK 7
0:03s
bié ná shén me qíng bù qíng yì de ě xīn wǒĐừng lôi tình nghĩa gì đó ra khiến ta buồn nôn.

我家养两头猪都比你们强
HSK 5
0:03s
wǒ jiā yǎng liǎng tóu zhū dōu bǐ nǐ men qiángNhà ta nuôi hai con lợn còn hơn xa các ngươi.

就是两只白眼狼
HSK 4
0:03s
jiù shì liǎng zhǐ bái yǎn lánglà hai kẻ ăn cháo đá bát.

你把嘴给我放干净点
HSK 3
0:03s
nǐ bǎ zuǐ gěi wǒ fàng gān jìng diǎncô ăn nói sạch sẽ chút đi.